Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.357/2.719
LĐ LINH DAT Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Linh ĐạtĐơn VN-4-2009-11074 · nộp 03/06/2009 · văn bằng 4-0150677-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Linh Đạt
SEPPY WHITEĐơn VN-4-2009-10933 · nộp 02/06/2009 · văn bằng 4-0155047-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ - thương mại - sản xuất hóa mỹ phẩm A.F.C
Tuyết NhungĐơn VN-4-2009-10932 · nộp 02/06/2009 · văn bằng 4-0151655-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
DoradoĐơn VN-4-2009-10849 · nộp 01/06/2009 · văn bằng 4-0159869-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở việt Hương(VN)
POND'S PINKISH WHITE BEAUTYĐơn VN-4-2009-10843 · nộp 01/06/2009 · văn bằng 4-0164351-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
MISSWAYĐơn VN-4-2009-10838 · nộp 01/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Nam Hàn
GRANDY FRESHĐơn VN-4-2009-10836 · nộp 01/06/2009 · văn bằng 4-0164260-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát(VN), Công ty TNHH một thành viên thương mại - dịch vụ xuất nhập khẩu Kim Vĩnh Phát
GRACEMATE POPPYĐơn VN-4-2009-10835 · nộp 01/06/2009
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát
Olive P & T NEW CARES FOR AND SMOOTHES THE HAIR TREATMENT Provides perceivable supplenessĐơn VN-4-2009-10812 · nộp 01/06/2009 · văn bằng 4-0175114-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị
PT Volume Moisture OLIVEĐơn VN-4-2009-10811 · nộp 01/06/2009 · văn bằng 4-0159759-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị
a scent by issey miyakeĐơn VN-4-2009-10808 · nộp 29/05/2009 · văn bằng 4-0152775-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA MIYAKE DESIGN JIMUSHO (also trading as Miyake Design Studio)

Bích ToànĐơn VN-4-2009-10753 · nộp 29/05/2009 · văn bằng 4-0154181-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
MIMEMORYĐơn VN-4-2009-10717 · nộp 29/05/2009 · văn bằng 4-0152052-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - sản xuất Liên Nguyệt(VN), Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất Nguyễn Nhân
InnoMax Max love with innovative care iĐơn VN-4-2009-10687 · nộp 29/05/2009 · văn bằng 4-0165370-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Tường Thịnh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-10686 · nộp 29/05/2009 · văn bằng 4-0152147-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
Golden Rose CosmeticsĐơn VN-4-2009-10656 · nộp 29/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất Cung ứng Mỹ phẩm và Dịch vụ Toàn Hảo
Classics make-up collectionĐơn VN-4-2009-10655 · nộp 29/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất Cung ứng Mỹ phẩm và Dịch vụ Toàn Hảo
RAPUNZELĐơn VN-4-2009-10627 · nộp 28/05/2009 · văn bằng 4-0156056-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
TNCOS DISTRIBUTORĐơn VN-4-2009-10593 · nộp 28/05/2009 · văn bằng 4-0157235-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Trần Trung Nghĩa
MY MY COSMETICS BRING A BEAUTIFUL LIFEĐơn VN-4-2009-10422 · nộp 27/05/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thảo
MISZZEVAĐơn VN-4-2009-10329 · nộp 26/05/2009 · văn bằng 4-0158234-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tiến Lộc
EVANROMANĐơn VN-4-2009-10328 · nộp 26/05/2009 · văn bằng 4-0158237-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tiến Lộc
EVAVERAĐơn VN-4-2009-10327 · nộp 26/05/2009 · văn bằng 4-0158366-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tiến Lộc
BiowashballĐơn VN-4-2009-10288 · nộp 26/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư SWIDER
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


