Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.351/2.719
REKAĐơn VN-4-2009-15178 · nộp 23/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
SANFAROĐơn VN-4-2009-15167 · nộp 23/07/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Han Sannam
PROMISE COMFORTABLENOWĐơn VN-4-2009-15165 · nộp 23/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Futuregold Việt Nam
FUTURE GOLD ASIA JAPAN Lời Hứa Với Cuộc SốngĐơn VN-4-2009-15164 · nộp 23/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Futuregold Việt Nam
MYGĐơn VN-4-2009-15163 · nộp 23/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Mỹ Gia
B.N.T +Đơn VN-4-2009-15157 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0155214-000
Chủ đơn: MEI WU HEN BIOTECHNOLOGY CO., LTD
U UnileverĐơn VN-4-2009-14972 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0191614-000
Chủ đơn: Unilever PLC
L'ETERNEL SHINEĐơn VN-4-2009-14870 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0152356-000
Chủ đơn: LANCOME PARFUMS ET BEAUTE & CIE, Société en nom collectif
THANH THUY COSMETIC E02Đơn VN-4-2009-14842 · nộp 20/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thúy
P&GĐơn VN-4-2009-14834 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0154388-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
banmai nước rửa chén ban mai một thương hiệu của DasoĐơn VN-4-2009-14816 · nộp 20/07/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH DASO
ban mai nước rửa chén ban mai một thương hiệu của DasoĐơn VN-4-2009-14815 · nộp 20/07/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH DASO
SOPERĐơn VN-4-2009-14813 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0154732-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH DASO
SOXENĐơn VN-4-2009-14812 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0154731-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH DASO
clamueĐơn VN-4-2009-14774 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0155221-000
Chủ đơn: INEL COSMETICS CO., LTD.
BEHAVE BEAUTIFULĐơn VN-4-2009-14767 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0161145-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
DOVE DAMAGE THERAPYĐơn VN-4-2009-14766 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0156555-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
REVLON NEW COMPLEXION LUMINOUS WHITEĐơn VN-4-2009-14693 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0154998-000
Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION, Revlon Consumer Products Corporation(US)
ACNEALĐơn VN-4-2009-14687 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Kunming Dihon Pharmaceutical Co., Ltd.
HAICNEALĐơn VN-4-2009-14686 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Kunming Dihon Pharmaceutical Co., Ltd.
DYLAN'S CANDY BARĐơn VN-4-2009-14678 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0163187-000
Chủ đơn: Dylan's Candybar LLC
LEEWOOĐơn VN-4-2009-14674 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0155681-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Minh Nguyệt(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm TITIONE, Lê Bạch Sương(VN)
TIATANAĐơn VN-4-2009-14666 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Khánh
EMERVELĐơn VN-4-2009-14658 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0155279-000
Chủ đơn: Galderma S.A.
Quế LinhĐơn VN-4-2009-14643 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0156695-000
Chủ đơn: Nguyễn Phú Cường
VINALYĐơn VN-4-2009-14642 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0157448-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên hóa mỹ phẩm Hoàn Mỹ
P ProstyleĐơn VN-4-2009-14633 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0188296-000
Chủ đơn: Kracie, Ltd.
MILUCAĐơn VN-4-2009-14627 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất mỹ phẩm Hoàn Mỹ
ENZYĐơn VN-4-2009-14626 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất mỹ phẩm Hoàn Mỹ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.