Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.340/2.719

LerviaĐơn VN-4-2009-20829 · nộp 29/09/2009 · văn bằng 4-0195702-000
Chủ đơn: PT Megasurya Mas
ClincherĐơn VN-4-2009-20797 · nộp 29/09/2009 · văn bằng 4-0163051-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Vương Toàn
RESTORADERMĐơn VN-4-2009-20722 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0169267-000
Chủ đơn: Galderma S.A.
KORSNOWY Hàn Tuyết CơĐơn VN-4-2009-20721 · nộp 28/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Man Quốc
DoctorĐơn VN-4-2009-20698 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0160276-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Nguyên Bình(VN), Công ty TNHH thực phẩm Nguyên Bình, Công ty cổ phần thương mại Nguyên Bình(VN)
Fanly Kim Nga EAU DE PARFUMĐơn VN-4-2009-20694 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0161573-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
L V Lava Lau mau sạch Vạch mau thôngĐơn VN-4-2009-20599 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0160508-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Thương mại Hóa mỹ phẩm Lạc Văn
Super zone SEAVENNUSĐơn VN-4-2009-20573 · nộp 25/09/2009 · văn bằng 4-0165275-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tấn Thịnh Phát
thien an Ceras Kem Cạo Râu Shaving Cream Super Foam Menthol Sensitive Triple ActionĐơn VN-4-2009-20568 · nộp 25/09/2009 · văn bằng 4-0168394-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Thiên An
DĐơn VN-4-2009-20530 · nộp 25/09/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Mỹ Phẩm Dũng Lan
SHINE FOR SHERATONĐơn VN-4-2009-20521 · nộp 25/09/2009 · văn bằng 4-0162180-000
Chủ đơn: SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC, Sheraton International, LLC(US), Sheraton International, Inc.(US)
SHINE SPAĐơn VN-4-2009-20520 · nộp 25/09/2009 · văn bằng 4-0339161-000
Chủ đơn: SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC
TN TÂM NGUYÊNĐơn VN-4-2009-20428 · nộp 24/09/2009 · văn bằng 4-0172907-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất kinh doanh thương mại dịch vụ & xuất nhập khẩu Tâm Nguyên
JOEYĐơn VN-4-2009-20406 · nộp 24/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Quốc Tế
MCCĐơn VN-4-2009-20383 · nộp 24/09/2009 · văn bằng 4-0170964-000
Chủ đơn: VOV COSMETICS, CO., LTD.(KR), ONE INTERNATIONAL CO., LTD, VOV INC.(KR)
MOUNTAIN GOAT TRADE MARK - ELECTRO COATEDĐơn VN-4-2009-20368 · nộp 24/09/2009 · văn bằng 4-0168976-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Tiến
M.GOAT TRADE MARK - ELECTRO COATEDĐơn VN-4-2009-20367 · nộp 24/09/2009 · văn bằng 4-0168975-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Tiến
TônyĐơn VN-4-2009-20366 · nộp 24/09/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh nước hoa Thiên Thanh
TiséĐơn VN-4-2009-20365 · nộp 24/09/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh nước hoa Thiên Thanh
INITYĐơn VN-4-2009-20364 · nộp 24/09/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh nước hoa Thiên Thanh
L+JHĐơn VN-4-2009-20338 · nộp 23/09/2009 · văn bằng 4-0156434-000
Chủ đơn: Leejiham Cosmetics Co., Ltd.
LAN VYĐơn VN-4-2009-20327 · nộp 23/09/2009 · văn bằng 4-0158742-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lan Vy
PHARMASAVEĐơn VN-4-2009-20235 · nộp 22/09/2009 · văn bằng 4-0156391-000
Chủ đơn: Pharmasave Australia Pty Ltd
OCEAN EARTHĐơn VN-4-2009-20234 · nộp 22/09/2009 · văn bằng 4-0158252-000
Chủ đơn: GENEPHARM PTY LTD(AU), ACTAVIS GROUP PTC EHF(IS), -
F B M FBMĐơn VN-4-2009-20201 · nộp 22/09/2009 · văn bằng 4-0162488-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sinh học và y học Tái Tạo
LIEN KINGĐơn VN-4-2009-20185 · nộp 22/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại đầu tư phát triển Lê Gia
Cô Gái Việt NamĐơn VN-4-2009-20178 · nộp 22/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá Mỹ Phẩm Hoà Hợp
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
