DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.337/2.719

  1. Mẫu nhãn H Huệ Anh
    H Huệ Anh

    Đơn VN-4-2009-22271 · nộp 16/10/2009 · văn bằng 4-0157919-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Minh Huệ

  2. Mẫu nhãn 2 tool S
    2 tool S

    Đơn VN-4-2009-22270 · nộp 16/10/2009 · văn bằng 4-0215159-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Minh Huệ

  3. Mẫu nhãn DARKNESS
    DARKNESS

    Đơn VN-4-2009-22234 · nộp 16/10/2009 · văn bằng 4-0159260-000
    Chủ đơn: Dark Eye Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn MA MY - E MY
    MA MY - E MY

    Đơn VN-4-2009-22192 · nộp 16/10/2009 · văn bằng 4-0157238-000
    Chủ đơn: Đoàn Thanh Liêm

  5. Mẫu nhãn Hoàng Cúc Thủy
    Hoàng Cúc Thủy

    Đơn VN-4-2009-22083 · nộp 15/10/2009 · văn bằng 4-0168217-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh

  6. Mẫu nhãn HAZELINE PEARLY WHITE
    HAZELINE PEARLY WHITE

    Đơn VN-4-2009-21946 · nộp 14/10/2009 · văn bằng 4-0161327-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn F PROGRAM
    F PROGRAM

    Đơn VN-4-2009-21857 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158920-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  8. Mẫu nhãn D-HPT
    D-HPT

    Đơn VN-4-2009-21856 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158830-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  9. Mẫu nhãn L-HPT
    L-HPT

    Đơn VN-4-2009-21855 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158794-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  10. Mẫu nhãn FUENTE
    FUENTE

    Đơn VN-4-2009-21854 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158793-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  11. Mẫu nhãn VITA VOLTAGE BLH
    VITA VOLTAGE BLH

    Đơn VN-4-2009-21853 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158792-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  12. Mẫu nhãn PRE SUPPLIZER CW
    PRE SUPPLIZER CW

    Đơn VN-4-2009-21836 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158971-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  13. Mẫu nhãn PRE SUPPLIZER CS
    PRE SUPPLIZER CS

    Đơn VN-4-2009-21835 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158680-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  14. Mẫu nhãn PRE SUPPLIZER
    PRE SUPPLIZER

    Đơn VN-4-2009-21834 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0158679-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.