Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.324/2.719
COVERPLUSĐơn VN-4-2010-01000 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0176311-000
Chủ đơn: KOREZON CO., LTD.
BZTĐơn VN-4-2010-00998 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0161907-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA, Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH truyền thông Đất Việt(VN)
Car MaxĐơn VN-4-2010-00984 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0175967-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Huy
RIANOĐơn VN-4-2010-00983 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0174251-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Huy
SKCAĐơn VN-4-2010-00936 · nộp 15/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Lợi Phương
la is a bonita SPAĐơn VN-4-2010-00924 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0167895-000
Chủ đơn: Đào Thị Thu Hà
ALADINĐơn VN-4-2010-00909 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0180942-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
NOHOĐơn VN-4-2010-00908 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0168911-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
NO HOĐơn VN-4-2010-00907 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0168910-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
HAKUBI [HAKUBI]Đơn VN-4-2010-00882 · nộp 14/01/2010 · văn bằng 4-0168906-000
Chủ đơn: SATO PHARMACEUTICAL CO., LTD
ERIHOSĐơn VN-4-2010-00869 · nộp 14/01/2010 · văn bằng 4-0170956-000
Chủ đơn: Daewoong pharmaceutical co., ltd
tania just for youĐơn VN-4-2010-00864 · nộp 14/01/2010 · văn bằng 4-0167881-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Mai Ngọc(VN), Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Mai Ngọc
OMO OXYMAX BLEACHĐơn VN-4-2010-00856 · nộp 14/01/2010 · văn bằng 4-0162704-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Lan AnhĐơn VN-4-2010-00855 · nộp 14/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Nguyễn Phan
ELSIAĐơn VN-4-2010-00853 · nộp 14/01/2010 · văn bằng 4-0162711-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
CleanfaceĐơn VN-4-2010-00843 · nộp 14/01/2010
Chủ đơn: PT Gloria Origita Cosmetics
Phật NgọcĐơn VN-4-2010-00827 · nộp 14/01/2010 · văn bằng 4-0176024-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Thiên Phú
[Shuang Long Shang Biao: nhãn hiệu hai con rồng]Đơn VN-4-2010-00793 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0162604-000
Chủ đơn: Suan Leong Hang (M) Sdn Bhd (MY), SUAN LEONG HANG (M) SDN BHD
Quỳnh HươngĐơn VN-4-2010-00773 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0248805-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Nam Thịnh(VN), Công ty TNHH Hưng Nam Thịnh (VN), Công ty cổ phần dược phẩm HUNATHIPHARMA
JackmanĐơn VN-4-2010-00760 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0163883-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương (VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
JanevaĐơn VN-4-2010-00759 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0162157-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
NorenzoĐơn VN-4-2010-00758 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0161510-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương (VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
NeximĐơn VN-4-2010-00757 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0161509-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
VITAPROTECTĐơn VN-4-2010-00715 · nộp 12/01/2010 · văn bằng 4-0162615-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
MD by Susan F. LinĐơn VN-4-2010-00707 · nộp 12/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Hương Giang
MAGIC SILKY CosmeticsĐơn VN-4-2010-00648 · nộp 12/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Thế Ngọc
VitaLife Vital for life TMĐơn VN-4-2010-00630 · nộp 11/01/2010
Chủ đơn: VITAHEALTH IP PTE LTD
BI SHOU ZHAN [BI SHOU ZHAN]Đơn VN-4-2010-00624 · nộp 11/01/2010 · văn bằng 4-0172158-000
Chủ đơn: Perfect Shape & Skin Management Co. Limited
LovefoveĐơn VN-4-2010-00618 · nộp 11/01/2010 · văn bằng 4-0162077-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ti Gon
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.