DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.780/2.719

  1. Mẫu nhãn Walk on air kate spade NEW YORK
    Walk on air kate spade NEW YORK

    Đơn VN-4-2017-08808 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0572695-000
    Chủ đơn: KATE SPADE LLC, a Delaware company

  2. Mẫu nhãn Sunday Beauty natural cosmetics
    Sunday Beauty natural cosmetics

    Đơn VN-4-2017-08799 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0367458-000
    Chủ đơn: Phan Duy Nhân

  3. Mẫu nhãn VCEHOM
    VCEHOM

    Đơn VN-4-2017-08790 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0333181-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE

  4. Mẫu nhãn BBCETA
    BBCETA

    Đơn VN-4-2017-08788 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0333276-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE

  5. Mẫu nhãn BARDEXA
    BARDEXA

    Đơn VN-4-2017-08786 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0333275-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE

  6. Mẫu nhãn COKIN
    COKIN

    Đơn VN-4-2017-08776 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0336162-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần DEKA

  7. Mẫu nhãn ò ó o Tinh Dầu
    ò ó o Tinh Dầu

    Đơn VN-4-2017-08740 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0334204-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tinh dầu thiên nhiên ò ó O

  8. Mẫu nhãn HACCU CELL
    HACCU CELL

    Đơn VN-4-2017-08720 · nộp 07/04/2017
    Chủ đơn: Ha Chang Woo

  9. Mẫu nhãn HACCU
    HACCU

    Đơn VN-4-2017-08719 · nộp 07/04/2017
    Chủ đơn: Ha Chang Woo

  10. Mẫu nhãn I - Green
    I - Green

    Đơn VN-4-2017-08715 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0349892-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Thành Phát Việt Nam

  11. Mẫu nhãn VN-4-2020-29450
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2020-29450 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0425922-000
    Chủ đơn: Thanks Ai Global Pte. Ltd.

  12. Mẫu nhãn Scholl Express Pedi
    Scholl Express Pedi

    Đơn VN-4-2017-08681 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0331750-000
    Chủ đơn: LRC Products Limited

  13. Mẫu nhãn PDG
    PDG

    Đơn VN-4-2017-08659 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0328019-000
    Chủ đơn: FARMELL ENTERPRISE CO., LTD

  14. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-2017-08658 · nộp 05/04/2017
    Chủ đơn: Châu Hải My

  15. Mẫu nhãn JMSOLUTION
    JMSOLUTION

    Đơn VN-4-2017-08640 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0373504-000
    Chủ đơn: GP CLUB CO., LTD

  16. Mẫu nhãn VIM ZERO
    VIM ZERO

    Đơn VN-4-2017-08626 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0329786-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  17. Mẫu nhãn DADVITS
    DADVITS

    Đơn VN-4-2017-08574 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0333267-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE

  18. Mẫu nhãn CYPBUS
    CYPBUS

    Đơn VN-4-2017-08572 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0334894-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE

  19. Mẫu nhãn SWEEQUE
    SWEEQUE

    Đơn VN-4-2017-08558 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0329783-000
    Chủ đơn: TAKARA BELMONT CORPORATION

  20. Mẫu nhãn SOFTAP
    SOFTAP

    Đơn VN-4-2017-08552 · nộp 05/04/2017 · văn bằng 4-0328009-000
    Chủ đơn: Softap, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.