Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.762/2.719
Làng HạĐơn VN-4-2017-15388 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0338092-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Liên Minh Xanh
SAO LA Cao Tinh Dầu ESSENTIAL OIL BALMĐơn VN-4-2017-15387 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0338698-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Liên Minh Xanh
FEITAS [feitas]Đơn VN-4-2017-15365 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0338012-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
KEM Ủ TIÊU MỠ GIA HÂNĐơn VN-4-2017-15334 · nộp 29/05/2017
Chủ đơn: Đinh Thị Thu Ba
evaLifeĐơn VN-4-2017-15290 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0346650-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Minh
LOVESKIN WHITEĐơn VN-4-2017-15289 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0336999-000
Chủ đơn: Phạm Hữu Cương
UMI BERRYĐơn VN-4-2017-15263 · nộp 29/05/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH TMSX - XNK mỹ phẩm UMI Việt Nam
GN Natural GirlĐơn VN-4-2017-15262 · nộp 29/05/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu Nguyễn Giang
HANA NO HANA [HANA NO HANA: Hoa Của Hoa]Đơn VN-4-2017-15239 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345729-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
MORNING STAR Quality IncenseĐơn VN-4-2017-15238 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345730-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
Incense KAYURAGI [KAYURAGI: Hương]Đơn VN-4-2017-15237 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0346236-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
KYARA TAIKAN [KYARA TAIKAN: Già La Đại Quan]Đơn VN-4-2017-15236 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345731-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
RAKUZAN [RAKUZAN: Lạc Sơn]Đơn VN-4-2017-15235 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345732-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
SEIUN [SEIUN: Thanh Vân]Đơn VN-4-2017-15234 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345733-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
MAINICHIKOH [Mỗi Ngày Hương]Đơn VN-4-2017-15233 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345734-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
ka-fuh [Hoa - Phong]Đơn VN-4-2017-15232 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345735-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
NT WhiteĐơn VN-4-2017-15226 · nộp 29/05/2017
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hiền Thảo, Vũ Thị Nga
nt NT INTERNATIONAL world of natureĐơn VN-4-2017-15225 · nộp 29/05/2017
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hiền Thảo, Vũ Thị Nga
Makcha Edible cosmeticsĐơn VN-4-2017-15210 · nộp 26/05/2017
Chủ đơn: Chu Tuấn Anh
ZmonsterĐơn VN-4-2017-15204 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0338018-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
Zet monsterĐơn VN-4-2017-15203 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0338019-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
LilydaleĐơn VN-4-2017-15198 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0342496-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ Hạnh Phúc
SEPON GROUPĐơn VN-4-2017-15196 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0362180-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tổng công ty thương mại Quảng Trị
SKT-IXĐơn VN-4-2017-15124 · nộp 26/05/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngũ Hành Dưỡng Sinh Viện
SKT-9Đơn VN-4-2017-15123 · nộp 26/05/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngũ Hành Dưỡng Sinh Viện
dp PLAN DO SEEĐơn VN-4-2017-15117 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0338026-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PLAN DO SEE Việt Nam
Medic PlusĐơn VN-4-2017-15112 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0343710-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Và Dịch Vụ Nguyễn Khánh
MT Natural Beauty Enhancement COSMETICSĐơn VN-4-2017-15101 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0461379-000
Chủ đơn: Lê Nhật Quang
LIEM Barber EST. 2015Đơn VN-4-2017-15094 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0342345-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LIEM BARBER.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.