DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.759/2.719

  1. Mẫu nhãn Glowie
    Glowie

    Đơn VN-4-2017-16669 · nộp 08/06/2017 · văn bằng 4-0347021-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thọ Lành

  2. Mẫu nhãn Larva
    Larva

    Đơn VN-4-2017-16593 · nộp 07/06/2017 · văn bằng 4-0340955-000
    Chủ đơn: TUBA n Co., Ltd

  3. Mẫu nhãn VQA
    VQA

    Đơn VN-4-2017-16591 · nộp 07/06/2017 · văn bằng 4-0335264-000
    Chủ đơn: Công ty T.N.H.H sản xuất và thương mại VQA

  4. Mẫu nhãn RUEKWAVE
    RUEKWAVE

    Đơn VN-4-2017-16384 · nộp 06/06/2017 · văn bằng 4-0338360-000
    Chủ đơn: Hmonde Inc.

  5. Mẫu nhãn BURT'S BEES
    BURT'S BEES

    Đơn VN-4-2017-16372 · nộp 06/06/2017 · văn bằng 4-0338578-000
    Chủ đơn: The Burt's Bees Products Company

  6. Mẫu nhãn HEARTH & HAND
    HEARTH & HAND

    Đơn VN-4-2017-16364 · nộp 06/06/2017 · văn bằng 4-0338580-000
    Chủ đơn: Target Brands, Inc.

  7. Mẫu nhãn DR.ZHOU
    DR.ZHOU

    Đơn VN-4-2017-16303 · nộp 06/06/2017 · văn bằng 4-0342308-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Xuân Hiếu

  8. Mẫu nhãn AHA
    AHA

    Đơn VN-4-2017-16288 · nộp 06/06/2017
    Chủ đơn: Công ty TNHH SNO

  9. Mẫu nhãn H O ME Clean
    H O ME Clean

    Đơn VN-4-2017-16248 · nộp 06/06/2017
    Chủ đơn: Trần Dũng

  10. Mẫu nhãn K O REClean
    K O REClean

    Đơn VN-4-2017-16247 · nộp 06/06/2017
    Chủ đơn: Trần Dũng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.