Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.698/2.719
VFC 18oCĐơn VN-4-2017-37236 · nộp 13/11/2017 · văn bằng 4-0331313-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khởi Phát
manology the differenceĐơn VN-4-2017-37224 · nộp 13/11/2017 · văn bằng 4-0345452-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
BaldleechĐơn VN-4-2017-37223 · nộp 13/11/2017 · văn bằng 4-0356724-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
SeanolĐơn VN-4-2017-37208 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0367412-000
Chủ đơn: Lê Hải Châu
HTIIĐơn VN-4-2017-37176 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0353486-000
Chủ đơn: Võ Khắc Huy
Thuy's BEAUTY SALON giúp bạn hoàn thiện nét đẹp tự nhiên !Đơn VN-4-2017-37174 · nộp 10/11/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV thương mại - dịch vụ T & T
KileineiĐơn VN-4-2017-37164 · nộp 10/11/2017
Chủ đơn: Mei Kwang Cosmetics Science & Technology Factory
N BIO NAI'RAĐơn VN-4-2017-37137 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0347163-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và thương mại IVORY
aiege [aiege: hướng tới trẻ em]Đơn VN-4-2017-37134 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0350064-000
Chủ đơn: BORYUNG MEDIENCE CO., LTD.(KR), MEDIENCE CO., LTD.
Dr.atoĐơn VN-4-2017-37133 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0589860-000
Chủ đơn: MEDIENCE CO., LTD.
BORYUNG MEDIENCE B&B Since 1992Đơn VN-4-2017-37132 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0346559-000
Chủ đơn: BORYUNG MEDIENCE CO., LTD.(KR), MEDIENCE CO., LTD.
AVA PETALSĐơn VN-4-2017-37107 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0347584-000
Chủ đơn: United Detergent Industries Sdn Bhd
AVAĐơn VN-4-2017-37106 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0380628-000
Chủ đơn: United Detergent Industries Sdn Bhd
BEBECARE Mỹ Phẩm Thảo Dược Chất lượng và niềm tinĐơn VN-4-2017-37103 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0446963-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tạ Minh Quang
Anh Thư BEAUTYĐơn VN-4-2017-37054 · nộp 10/11/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH làm đẹp Anh Thư
man ology [better than before]Đơn VN-4-2017-37036 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0359805-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
M better than beforeĐơn VN-4-2017-37035 · nộp 10/11/2017 · văn bằng 4-0357868-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
DOWNY SPORTSĐơn VN-4-2017-37031 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0348520-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
M MELYONE MY PHAM CAO CAPĐơn VN-4-2017-37017 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0351068-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm thiên nhiên MELY
GENTLEFACEĐơn VN-4-2017-37016 · nộp 09/11/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Thiên Nhiên MELY
DOWNY Năng độngĐơn VN-4-2017-37010 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0347827-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
PAIRĐơn VN-4-2017-37009 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0348852-000
Chủ đơn: LION CORPORATION
skinmellowĐơn VN-4-2017-36980 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0357741-000
Chủ đơn: POSTMEDIA Co., Ltd
GLORIOLEĐơn VN-4-2017-36970 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0351111-000
Chủ đơn: ALBION CO., LTD.
Bảo Xuân Cân Bằng Nội Tiết Gìn giữ nét xuânĐơn VN-4-2017-36954 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0351436-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm ích Nhân
HEMO KIT OintmentĐơn VN-4-2017-36934 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0348857-000
Chủ đơn: Phạm Văn Diễn
Mộc TràĐơn VN-4-2017-36933 · nộp 09/11/2017 · văn bằng 4-0381476-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại tổng hợp Huy Dũng
Yến Việt Phường [Yan Yue Fang]Đơn VN-4-2017-36915 · nộp 09/11/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần MAOLONG
CYNDI HUANGĐơn VN-4-2017-36877 · nộp 08/11/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Huang Kim Xuân
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
