Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.687/2.719
Surrieo Herbal cleansing blackhead acne maskĐơn VN-4-2017-40182 · nộp 04/12/2017
Chủ đơn: Phạm Tiến Tài
Pure as FiorĐơn VN-4-2017-40158 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0348388-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO
BUENOĐơn VN-4-2017-40157 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0348389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO
Donkey LatteĐơn VN-4-2017-40156 · nộp 04/12/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO
IS HAMILĐơn VN-4-2017-40155 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0348390-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO
MOSPĐơn VN-4-2017-40147 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0349058-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HANACOS VIETNAM
Dental Clinic System KITCHOĐơn VN-4-2017-40130 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0350939-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Nam Thành
Lam Thao COSMETICSĐơn VN-4-2017-40125 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0354018-000
Chủ đơn: Tống Thương Thảo
TEEPOLĐơn VN-4-2017-40081 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0544581-000
Chủ đơn: Sherwood Corporation (Thailand) Public Company Limited
Mama & KidsĐơn VN-4-2017-40070 · nộp 01/12/2017
Chủ đơn: Natural Science Co., Ltd.
natural scienceĐơn VN-4-2017-40069 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0356538-000
Chủ đơn: Natural Science Co., Ltd.
natural science n sĐơn VN-4-2017-40068 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0356537-000
Chủ đơn: Natural Science Co., Ltd.
[kita-no-kuni-kara: phía Bắc; thuộc, của; nước, quốc gia; từ]Đơn VN-4-2017-40066 · nộp 01/12/2017
Chủ đơn: Natural Science Co., Ltd.
SHOBEAUTE DIONEL 5GFĐơn VN-4-2017-40058 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0396988-000
Chủ đơn: Công ty TNHH XNK SOOIN VINA COSMETIC, Trần Vĩnh Nhơn(VN)
Sắc Tố An Thảo Dược Tự NhiênĐơn VN-4-2017-40042 · nộp 01/12/2017
Chủ đơn: Cty TNHH quốc tế An Nhiên Beauty
Ngôi Nhà Hạnh Phúc [HENG PUK HAN CHIP: ngôi nhà hạnh phúc]Đơn VN-4-2017-40041 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0346289-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu quốc tế Nhật Hàn
X XAIVITA ENERGY FACTORY PURE COSMETICĐơn VN-4-2017-40030 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0361662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH 3W CLINIC Việt Nam
XAI PURE NATURALISM COSMETICSĐơn VN-4-2017-40029 · nộp 01/12/2017 · văn bằng 4-0361663-000
Chủ đơn: Công ty TNHH 3W CLINIC Việt Nam
Ginny Spa GĐơn VN-4-2017-40021 · nộp 01/12/2017
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Ginny Spa
NGOC UYEN COSMETICS SKIN WHITEĐơn VN-4-2017-40006 · nộp 01/12/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Ngọc Uyên
RUBII WHITE RĐơn VN-4-2017-39978 · nộp 30/11/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ mỹ phẩm Rubii Center
RubiipopĐơn VN-4-2017-39977 · nộp 30/11/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ mỹ phẩm Rubii Center
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-39968 · nộp 30/11/2017
Chủ đơn: Đào Thùy Dương
KUSUMĐơn VN-4-2017-39964 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0353227-000
Chủ đơn: Trịnh Ngân Huyền
S UPERĐơn VN-4-2017-39959 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0351279-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dich vụ Toàn Phú Phát
VlinenewĐơn VN-4-2017-39950 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0351285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thảo mộc Đan Linh
VwashĐơn VN-4-2017-39949 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0351284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thảo mộc Đan Linh
Tố NgaĐơn VN-4-2017-39948 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0351283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thảo mộc Đan Linh
YEHEEĐơn VN-4-2017-39927 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0351167-000
Chủ đơn: Cotahk Global Limited
AperireĐơn VN-4-2017-39926 · nộp 30/11/2017 · văn bằng 4-0353214-000
Chủ đơn: Hong, Chang Hee
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.