Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.465/2.719
AD WHITEĐơn VN-4-2019-25750 · nộp 11/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH XNK thương mại dịch vụ Ngọc Như ý
NAKABELĐơn VN-4-2019-25749 · nộp 11/07/2019 · văn bằng 4-0402285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất mỹ phẩm Kim Thành
NABICOS - STORE #natural #bio #cosmetics #saigonĐơn VN-4-2019-25717 · nộp 11/07/2019
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mỹ Tiên
Nagico Together developed!Đơn VN-4-2019-25710 · nộp 11/07/2019 · văn bằng 4-0474453-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Nagico
KISSONĐơn VN-4-2019-25693 · nộp 11/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nam An Bình
Sexy Queen Nữ Hoàng Gợi CảmĐơn VN-4-2019-25691 · nộp 11/07/2019
Chủ đơn: Đậu Thị Trinh
ZULIĐơn VN-4-2019-25684 · nộp 11/07/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thủy Nguyên Gia Lai
LACTOCURMINĐơn VN-4-2019-25672 · nộp 11/07/2019 · văn bằng 4-0392264-000
Chủ đơn: Viện hóa học công nghiệp Việt Nam
LACTOTURMERINĐơn VN-4-2019-25671 · nộp 11/07/2019 · văn bằng 4-0392265-000
Chủ đơn: Viện hóa học công nghiệp Việt Nam
Thành công của bạn là thành tựu của chúng tôiĐơn VN-4-2019-25651 · nộp 11/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Olic Việt Nam
MARUBIĐơn VN-4-2019-25642 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0397059-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MARADO
LùVaiiĐơn VN-4-2019-25638 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0394961-000
Chủ đơn: PEISHENG INTERNATIONAL DEVELOPMENT CO., LTD.
Medi-Peel derma maisonĐơn VN-4-2019-25630 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0396304-000
Chủ đơn: SKINIDEA CO., LTD.
PIPEBELĐơn VN-4-2019-25611 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0391535-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Xuân
ber se beauty from withinĐơn VN-4-2019-25610 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0397453-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại quốc tế An Nguyên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-25600 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0395561-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV
TV TPIĐơn VN-4-2019-25599 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0395562-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV
TANATUREĐơn VN-4-2019-25590 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0401593-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TANATURE SKINCARE COSMETICS
365 MAXĐơn VN-4-2019-25586 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0400293-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần EZ COSMETIC Việt Nam
Miha farm Miha's FarmĐơn VN-4-2019-25577 · nộp 10/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại điện tử Minh Hà
LORIS BONBON PASTELĐơn VN-4-2019-25575 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0395336-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Việt Thái
FLORIS parfumĐơn VN-4-2019-25569 · nộp 10/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Việt Thái
HiCOCOĐơn VN-4-2019-25550 · nộp 10/07/2019
Chủ đơn: Yuanji Biotechnology (Guangzhou) Co., Ltd.
S TM. Bách Thảo Diệp Sinh LộcĐơn VN-4-2019-25521 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0417384-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dạy nghề nhân đạo Sinh Lộc
azolaĐơn VN-4-2019-25517 · nộp 10/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm NOFACO
eloveĐơn VN-4-2019-25516 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0408256-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm NOFACO
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.