Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.406/2.719
mixim suppliĐơn VN-4-2019-47693 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0419282-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-rui
&honey MatoMakeĐơn VN-4-2019-47692 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0419283-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-Rui
VasilisaĐơn VN-4-2019-47691 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0419284-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-rui
Le mentĐơn VN-4-2019-47690 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0419285-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-rui
OraPearlĐơn VN-4-2019-47689 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0418891-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-rui
TRANSLIGHTĐơn VN-4-2019-47688 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0418892-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-Rui
CHAMBER OF CRAFTERSĐơn VN-4-2019-47687 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0418893-000
Chủ đơn: Chen, Zhen-Rui
BONSMILEĐơn VN-4-2019-47685 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0404716-000
Chủ đơn: Nguyễn Quang Huy
mikaczĐơn VN-4-2019-47684 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0413424-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại Mika CZ -Việt Nam
Organic premiumĐơn VN-4-2019-47672 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0411695-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Organic
Baby SlaapĐơn VN-4-2019-47670 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0412820-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần XNK ý Nguyên
Linh MụĐơn VN-4-2019-47619 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0411701-000
Chủ đơn: Trần Thị Thùy Linh
NUAL ANONGĐơn VN-4-2019-47606 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0417583-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Hoa Mai Vàng
Kurashi-ryoko [Kurashi-ryoko]Đơn VN-4-2019-47600 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0417246-000
Chủ đơn: COPRO Co., Ltd.
[Kurashi-ryoko]Đơn VN-4-2019-47599 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0407303-000
Chủ đơn: COPRO Co., Ltd.
TCS SAIGONTCSĐơn VN-4-2019-47596 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0404692-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sài Gòn TCS
Seleunbi [seleunbi; mei]Đơn VN-4-2019-47593 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0414391-000
Chủ đơn: BAE, SU JIN
Eunwhoo [eunhu; yinxu]Đơn VN-4-2019-47591 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0414389-000
Chủ đơn: YENA CO., LTD.
FA'BEAUĐơn VN-4-2019-47584 · nộp 25/11/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại Bồ Nông
HP SkinĐơn VN-4-2019-47575 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0403334-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hapydy
SulyĐơn VN-4-2019-47543 · nộp 25/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh học Minh Dương
BamboĐơn VN-4-2019-47524 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0518403-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thái BAMBO
V V LIVE INTERNATIONALĐơn VN-4-2019-47513 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0420144-000
Chủ đơn: DER ABAKUS SDN. BHD.
V V LIVE INTERNATIONALĐơn VN-4-2019-47512 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0420145-000
Chủ đơn: DER ABAKUS SDN. BHD.
HanuxeĐơn VN-4-2019-47493 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0417250-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần UK Cosmetics
Dr.MeryĐơn VN-4-2019-47459 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0488523-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hàng tiêu dùng Chất lượng Quốc Tế
Dr. INĐơn VN-4-2019-47445 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0423651-000
Chủ đơn: TAEYANGCOS CO., LTD.
VISSĐơn VN-4-2019-47444 · nộp 22/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Nguyễn Đào
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.