Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.387/2.719

PHARMAYAK [pharmayak]Đơn VN-4-2020-01534 · nộp 13/01/2020 · văn bằng 4-0479693-000
Chủ đơn: SEOUL GROUP CO., LTD
BELLE ISLEĐơn VN-4-2020-01531 · nộp 13/01/2020 · văn bằng 4-0415901-000
Chủ đơn: BELLE ISLE PTY LTD
SayobeĐơn VN-4-2020-01480 · nộp 13/01/2020 · văn bằng 4-0413985-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Tuyết
NOVA LAND Cho Cuộc Sống Bừng SángĐơn VN-4-2020-01405 · nộp 13/01/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư địa ốc NO VA
NOVA GROUP CHO CUỘC SỐNG BỪNG SÁNGĐơn VN-4-2020-01358 · nộp 13/01/2020 · văn bằng 4-0526347-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NOVAGROUP
NOVAĐơn VN-4-2020-01313 · nộp 13/01/2020 · văn bằng 4-0545009-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NOVAGROUP
Golden Pearl SPA AND BEAUTYĐơn VN-4-2020-01283 · nộp 13/01/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại mỹ phẩm HAPPY CARE
Sedure Vanilla and JasmineĐơn VN-4-2020-01264 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0473172-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA
Sedure Peony and MuskĐơn VN-4-2020-01263 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0473171-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA
Sedure Rose and BerryĐơn VN-4-2020-01262 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0473163-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA
PSP BEAUTY THAILANDĐơn VN-4-2020-01229 · nộp 10/01/2020
Chủ đơn: Neáng Sa Rây Phíp
FGB F G BĐơn VN-4-2020-01224 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0404249-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm FGB
RaelĐơn VN-4-2020-01219 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0408744-000
Chủ đơn: Rael Korea, Inc.
LyrolĐơn VN-4-2020-01200 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0574714-000
Chủ đơn: Shenzhen BaiRunDa Technology Co.,Ltd.
GREEN BELIĐơn VN-4-2020-01195 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0442756-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GREEN BELI
DERMATROPHINEĐơn VN-4-2020-01186 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0407991-000
Chủ đơn: SIFARMA S.P.A.
CANOVAĐơn VN-4-2020-01185 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0407992-000
Chủ đơn: SIFARMA S.P.A.
EKOROSKINSAVERĐơn VN-4-2020-01180 · nộp 10/01/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm thương mại KKE
JIELIYAĐơn VN-4-2020-01177 · nộp 10/01/2020 · văn bằng 4-0405345-000
Chủ đơn: Tao, Jiang
Freckles girlĐơn VN-4-2020-01156 · nộp 10/01/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH FRECKLES GIRL
VIET STARĐơn VN-4-2020-01155 · nộp 10/01/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Ngôi Sao Việt



Augustinus BaderĐơn VN-4-2020-01040 · nộp 09/01/2020 · văn bằng 4-0529196-000
Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui
LE PETIT REMEDE THE PETIT REMEDYĐơn VN-4-2020-01039 · nộp 09/01/2020
Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui
Eighteen BĐơn VN-4-2020-01038 · nộp 09/01/2020 · văn bằng 4-0418096-000
Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.