Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 765/969
TS Trường Sinh C.Ty Cổ Phần Vận Tải UY Tín - An Toàn - Hiệu QuảĐơn VN-4-2010-15534 · nộp 21/07/2010 · văn bằng 4-0174029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải Trường Sinh
iDC TRAVEL-MICE-EVENTSĐơn VN-4-2010-15501 · nộp 21/07/2010 · văn bằng 4-0178621-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển quốc tế IDC
NEW OCEANĐơn VN-4-2010-15487 · nộp 21/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Tân Đại Dương
Taxi Khánh Linh 025. 3.788.788 Công Ty Cổ Phần Thương Mại Khánh Linh KHANH LINH TRADING JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2010-15477 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0172779-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Khánh Linh
GoGreenĐơn VN-4-2010-15464 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0222583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Thuận
DeliTasĐơn VN-4-2010-15463 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0180630-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Thuận
VINAM-Niềm Tin Giá Trị ViệtĐơn VN-4-2010-15422 · nộp 20/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần ViNam
VINAMĐơn VN-4-2010-15421 · nộp 20/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần ViNam
poseidon P OĐơn VN-4-2010-15404 · nộp 19/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ du lịch quốc tế Minh Hằng
TRA - SASĐơn VN-4-2010-15344 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0186372-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Hàng Hải
KINGMOVE KING OF MOVINGĐơn VN-4-2010-15230 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0202822-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tốc Hành
Chúc Phương CTY TNHHĐơn VN-4-2010-15225 · nộp 16/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Chúc Phương
NGOC MY HOTEL Khách Sạn Ngọc MyĐơn VN-4-2010-15207 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0182690-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công, Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thành Thành Công (VN)
NGOC MI HOTEL Khách Sạn Ngọc MiĐơn VN-4-2010-15206 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0182689-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công, Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thành Thành Công (VN)
THANH NGOC HOTEL Khách Sạn Thành NgọcĐơn VN-4-2010-15205 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0182688-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công, Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thành Thành Công(VN)
VIT V Giá trị thực cho niềm tin vững chắcĐơn VN-4-2010-15199 · nộp 16/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế VIT
WE LOGISTICSĐơn VN-4-2010-15144 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0184528-000
Chủ đơn: United Parcel Service of America, Inc.
WE LOGISTICSĐơn VN-4-2010-15143 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0184031-000
Chủ đơn: United Parcel Service of America, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-15142 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0184030-000
Chủ đơn: United Parcel Service of America, Inc.
WE LOVE LOGISTICSĐơn VN-4-2010-15141 · nộp 15/07/2010
Chủ đơn: United Parcel Service of America, Inc.
1 One Travel INTERNATIONALĐơn VN-4-2010-14977 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0170129-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại xăng dầu dịch vụ quốc tế du lịch Một
VINA CLEANFOODĐơn VN-4-2010-14955 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0175807-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thuỷ Sản Sạch Việt Nam
ACA VOYAGEĐơn VN-4-2010-14951 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0172225-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch và dịch vụ thương mại ACA
Cường ThịnhĐơn VN-4-2010-14930 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0170260-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vận tải dịch vụ Cường Thịnh
L AAAĐơn VN-4-2010-14805 · nộp 09/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trung Lâm
TAXI SÂN BAYĐơn VN-4-2010-14799 · nộp 09/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Vận Tải Việt Thanh
HPĐơn VN-4-2010-14798 · nộp 09/07/2010 · văn bằng 4-0190551-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Hoa Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


