Nhóm 38: Viễn thông
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 38 gồm những gì
Dịch vụ viễn thông.
Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38
Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 228/378
viu [V]Đơn VN-4-2016-03546 · nộp 05/02/2016 · văn bằng 4-0329411-000
Chủ đơn: PCCW OTT (Hong Kong) Limited
VIUĐơn VN-4-2016-03545 · nộp 05/02/2016 · văn bằng 4-0329410-000
Chủ đơn: PCCW OTT (Hong Kong) Limited
TVINGĐơn VN-4-2016-03495 · nộp 04/02/2016 · văn bằng 4-0289192-000
Chủ đơn: TVING CO., LTD.
tvingĐơn VN-4-2016-03492 · nộp 04/02/2016 · văn bằng 4-0289189-000
Chủ đơn: CJ E&M Corporation (KR), TVING CO., LTD.
IMC PICTURESĐơn VN-4-2016-03337 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0302224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện ảnh IMC
LeEcoĐơn VN-4-2016-03334 · nộp 03/02/2016
Chủ đơn: Le Holdings Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-03331 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0312758-000
Chủ đơn: Uber Technologies, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-03330 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0312757-000
Chủ đơn: Uber Technologies, Inc.
Walker SIM JĐơn VN-4-2016-03288 · nộp 03/02/2016
Chủ đơn: Kadokawa Corporation
balodi thích là điĐơn VN-4-2016-03086 · nộp 01/02/2016 · văn bằng 4-0301384-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ truyền thông Nam Việt
mCheck [v Q]Đơn VN-4-2016-03080 · nộp 01/02/2016 · văn bằng 4-0304082-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ truyền thông Nam Việt
XSVN xosovietnam.vnĐơn VN-4-2016-03079 · nộp 01/02/2016
Chủ đơn: Công ty CP đầu tư và phát triển công nghệ truyền thông Nam Việt
NAVIP PREMIUM FILM PORTALĐơn VN-4-2016-03078 · nộp 01/02/2016
Chủ đơn: Công ty CP đầu tư và phát triển công nghệ truyền thông Nam Việt
GrabĐơn VN-4-2016-03075 · nộp 01/02/2016 · văn bằng 4-0331702-000
Chủ đơn: GRABTAXI HOLDINGS PTE. LTD.
GĐơn VN-4-2016-02938 · nộp 29/01/2016 · văn bằng 4-0287050-000
Chủ đơn: Google LLC
GoogleĐơn VN-4-2016-02937 · nộp 29/01/2016 · văn bằng 4-0287120-000
Chủ đơn: Google LLC
Tình Trong Thiên HạĐơn VN-4-2016-02667 · nộp 28/01/2016 · văn bằng 4-0306250-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Đoan Trang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-02666 · nộp 28/01/2016 · văn bằng 4-0306249-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ mạng VI NA(VN), Công ty cổ phần dịch vụ mạng VI NA
H T V OnlineĐơn VN-4-2016-02646 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0300350-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dịch vụ kỹ thuật truyền thông HTV
H + PlusĐơn VN-4-2016-02645 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0298562-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dịch vụ kỹ thuật truyền thông HTV
COINBASEĐơn VN-4-2016-02634 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0297784-000
Chủ đơn: bitFlyer Inc., bitFlyer Inc.(JP)
MOBILE BANKINGĐơn VN-4-2016-02573 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0303287-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
ast mobileĐơn VN-4-2016-02572 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0303286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
ayĐơn VN-4-2016-02571 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0303285-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
shop inĐơn VN-4-2016-02570 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0307315-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
smart banking S BĐơn VN-4-2016-02569 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0331044-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam
NETPLUSĐơn VN-4-2016-02342 · nộp 26/01/2016 · văn bằng 4-0311393-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NET P.LU.S
Bình Giang PhátĐơn VN-4-2016-02058 · nộp 22/01/2016 · văn bằng 4-0295968-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Bình Giang Phát
seatel [S, ký hiệu delta]Đơn VN-4-2016-02020 · nộp 21/01/2016
Chủ đơn: South East Asia Telecom Group Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
