Nhóm 38: Viễn thông
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 38 gồm những gì
Dịch vụ viễn thông.
Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38
Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 223/378
360mobiĐơn VN-4-2016-20463 · nộp 07/07/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Phát triển Phần mềm VNG
It' sMeĐơn VN-4-2016-20351 · nộp 06/07/2016
Chủ đơn: EVERYONE HAPPY ENTERTAINMENT LIMITED
OKENGLISHĐơn VN-4-2016-19897 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0303669-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang, Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang(VN)
KCliveĐơn VN-4-2016-19896 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0303668-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang
OKCHATĐơn VN-4-2016-19895 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0303703-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang, Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang(VN)
vnQRĐơn VN-4-2016-19784 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0318964-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam
vnQRĐơn VN-4-2016-19783 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0318963-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam
QRPayĐơn VN-4-2016-19782 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0318962-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam
QRPayĐơn VN-4-2016-19781 · nộp 01/07/2016 · văn bằng 4-0318961-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam
VOTVĐơn VN-4-2016-19616 · nộp 30/06/2016 · văn bằng 4-0301291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH truyền hình cáp quang Việt Nam
CA TVĐơn VN-4-2016-19577 · nộp 30/06/2016 · văn bằng 4-0301299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Hội An
mQRĐơn VN-4-2016-19433 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0299652-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
mQRĐơn VN-4-2016-19432 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0299651-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
QR PayĐơn VN-4-2016-19431 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0299650-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
QR PayĐơn VN-4-2016-19430 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0299649-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp thanh toán Việt Nam
Khu Đô Thị Sinh Thái Nam Hoà XuânĐơn VN-4-2016-19416 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0299660-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời
SuperDĐơn VN-4-2016-19318 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0319413-000
Chủ đơn: SuperD Co., Ltd.
SAMURAI WIFIĐơn VN-4-2016-18977 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0310666-000
Chủ đơn: Shimuzu Shuji
ANTEN VHMĐơn VN-4-2016-18848 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0314041-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vũ Hồng Minh(VN), Công ty TNHH Vũ Hồng Minh
Vũ Hồng MinhĐơn VN-4-2016-18847 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0319103-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vũ Hồng Minh
DEAD TARGETĐơn VN-4-2016-18682 · nộp 22/06/2016 · văn bằng 4-0319209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển phần mềm VNG
Zalo PayĐơn VN-4-2016-18681 · nộp 22/06/2016 · văn bằng 4-0303799-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ZION
WINDOWS MOBILEĐơn VN-4-2016-18641 · nộp 22/06/2016 · văn bằng 4-0317606-000
Chủ đơn: Microsoft Corporation
CTCIĐơn VN-4-2016-18351 · nộp 20/06/2016 · văn bằng 4-0324762-000
Chủ đơn: CTCI CORPORATION
Fibervnn Internet cáp quangĐơn VN-4-2016-17919 · nộp 16/06/2016 · văn bằng 4-0358781-000
Chủ đơn: Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam
MEGA VNNĐơn VN-4-2016-17918 · nộp 16/06/2016 · văn bằng 4-0359116-000
Chủ đơn: Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam
EMPIREĐơn VN-4-2016-17916 · nộp 16/06/2016 · văn bằng 4-0301671-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần EMPIRE GLOBAL
TS TSMARTĐơn VN-4-2016-17450 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0304221-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tổng công ty Thái Sơn
TSMART T SĐơn VN-4-2016-17448 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0318863-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tổng công ty Thái Sơn
DU Photo WonderĐơn VN-4-2016-17264 · nộp 13/06/2016
Chủ đơn: Baidu Online Network Technology (Beijing) Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.