DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 38: Viễn thông

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 38 gồm những gì

Dịch vụ viễn thông.

Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38

Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 166/378

  1. Mẫu nhãn NAVIGOS GROUP
    NAVIGOS GROUP

    Đơn VN-4-2019-35232 · nộp 11/09/2019 · văn bằng 4-0463360-000
    Chủ đơn: Navigos Group, Ltd

  2. Mẫu nhãn NAVIGOS GROUP
    NAVIGOS GROUP

    Đơn VN-4-2019-35231 · nộp 11/09/2019 · văn bằng 4-0463359-000
    Chủ đơn: Navigos Group, Ltd.

  3. Mẫu nhãn PPTV HD 36
    PPTV HD 36

    Đơn VN-4-2019-34844 · nộp 10/09/2019 · văn bằng 4-0413763-000
    Chủ đơn: Bangkok Media & Broadcasting Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn PPTV HD 36
    PPTV HD 36

    Đơn VN-4-2019-34843 · nộp 10/09/2019 · văn bằng 4-0413400-000
    Chủ đơn: Bangkok Media & Broadcasting Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn NAYA
    NAYA

    Đơn VN-4-2019-34584 · nộp 06/09/2019 · văn bằng 4-0427785-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần NAYA

  6. Mẫu nhãn HBO MAX
    HBO MAX

    Đơn VN-4-2019-34169 · nộp 04/09/2019 · văn bằng 4-0460500-000
    Chủ đơn: Home Box Office, Inc.

  7. Mẫu nhãn NAM LONG TELECOM
    NAM LONG TELECOM

    Đơn VN-4-2019-33794 · nộp 30/08/2019 · văn bằng 4-0429428-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần viễn thông Nam Long

  8. Mẫu nhãn android
    android

    Đơn VN-4-2019-33103 · nộp 27/08/2019 · văn bằng 4-0397686-000
    Chủ đơn: Google LLC

  9. Mẫu nhãn PTV
    PTV

    Đơn VN-4-2019-32771 · nộp 26/08/2019 · văn bằng 4-0413155-000
    Chủ đơn: Đài phát thanh và truyền hình Phú Thọ

  10. Mẫu nhãn LIVECITY
    LIVECITY

    Đơn VN-4-2019-31910 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0400267-000
    Chủ đơn: CJ LIVECITY CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.