DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 36: Tài chính, bảo hiểm, bất động sản

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 36.729 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 36 gồm những gì

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; kinh doanh bất động sản.

Ví dụ hay gặp: môi giới bất động sản, cho thuê nhà, ví điện tử, cho vay, gây quỹ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 36

Đơn có nhóm 36 — 36.729 đơn, trang 490/1.225

  1. Mẫu nhãn TH REAL ESTATE
    TH REAL ESTATE

    Đơn VN-4-2020-30677 · nộp 03/08/2020 · văn bằng 4-0435317-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần THT Thịnh Phát

  2. Mẫu nhãn VNO TECH
    VNO TECH

    Đơn VN-4-2020-30221 · nộp 30/07/2020 · văn bằng 4-0431542-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VNOGROUP

  3. Mẫu nhãn VNO LAND
    VNO LAND

    Đơn VN-4-2020-30220 · nộp 30/07/2020 · văn bằng 4-0431543-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VNOGROUP

  4. Mẫu nhãn VNO
    VNO

    Đơn VN-4-2020-30219 · nộp 30/07/2020 · văn bằng 4-0431544-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VNOGROUP

  5. Mẫu nhãn VNO GROUP
    VNO GROUP

    Đơn VN-4-2020-30218 · nộp 30/07/2020 · văn bằng 4-0431545-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VNOGROUP

  6. Mẫu nhãn KTG Energy
    KTG Energy

    Đơn VN-4-2020-30188 · nộp 30/07/2020 · văn bằng 4-0434961-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Khải Toàn

  7. Mẫu nhãn JJ JinJoo
    JJ JinJoo

    Đơn VN-4-2020-30100 · nộp 30/07/2020 · văn bằng 4-0443994-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH JASWILL

  8. Mẫu nhãn THE SENTRY
    THE SENTRY

    Đơn VN-4-2020-30073 · nộp 29/07/2020 · văn bằng 4-0428166-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH The Sentry

  9. Mẫu nhãn MAXVISS
    MAXVISS

    Đơn VN-4-2020-29915 · nộp 29/07/2020 · văn bằng 4-0514287-000
    Chủ đơn: Hồ Khắc Hùng

  10. Mẫu nhãn amrc
    amrc

    Đơn VN-4-2020-29830 · nộp 28/07/2020 · văn bằng 4-0474778-000
    Chủ đơn: GRACE XIAN LI XIE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.