DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 702/6.633

  1. Mẫu nhãn R RADI
    R RADI

    Đơn VN-4-2025-31294 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0638447-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH RADI VIỆT NAM

  2. Mẫu nhãn Lecteur de Craft
    Lecteur de Craft

    Đơn VN-4-2025-31293 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0630270-000
    Chủ đơn: Trịnh Ngọc Khánh Duyên

  3. Mẫu nhãn Slayism
    Slayism

    Đơn VN-4-2025-31259 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0639320-000
    Chủ đơn: BÙI THẾ LONG

  4. Mẫu nhãn QHAA Fashion Store
    QHAA Fashion Store

    Đơn VN-4-2025-31237 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0629018-000
    Chủ đơn: Trần Thị Thu

  5. Mẫu nhãn KEN Korean style
    KEN Korean style

    Đơn VN-4-2025-31224 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0643431-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Ký

  6. Mẫu nhãn SOUVE
    SOUVE

    Đơn VN-4-2025-31223 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0646563-000
    Chủ đơn: Võ Thị Minh Nhật

  7. Mẫu nhãn ORION Lens
    ORION Lens

    Đơn VN-4-2025-31217 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0627096-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Quang - Optic

  8. Mẫu nhãn SAFEIN
    SAFEIN

    Đơn VN-4-2025-31188 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0627099-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Việt Xanh

  9. Mẫu nhãn SFIN
    SFIN

    Đơn VN-4-2025-31187 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0627100-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Việt Xanh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.