DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 3.869/6.633

  1. Mẫu nhãn Lansinoh
    Lansinoh

    Đơn VN-4-2018-17543 · nộp 31/05/2018 · văn bằng 4-0376985-000
    Chủ đơn: LANSINOH LABORATORIES, INC

  2. Mẫu nhãn YRC
    YRC

    Đơn VN-4-2018-17540 · nộp 31/05/2018
    Chủ đơn: Phùng Chí Thông

  3. Mẫu nhãn Đỗ Hà
    Đỗ Hà

    Đơn VN-4-2018-17530 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0571073-000
    Chủ đơn: Đỗ Tiến Hải

  4. Mẫu nhãn Đỗ Hà Coffee Đ H
    Đỗ Hà Coffee Đ H

    Đơn VN-4-2018-17529 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0571072-000
    Chủ đơn: Đỗ Tiến Hải

  5. Mẫu nhãn COSMECCA
    COSMECCA

    Đơn VN-4-2018-17490 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0378094-000
    Chủ đơn: COSMECCA KOREA Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn Bảo Xinh Tổ Yến
    Bảo Xinh Tổ Yến

    Đơn VN-4-2018-17485 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0367924-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Tân

  7. Mẫu nhãn COSMECCA
    COSMECCA

    Đơn VN-4-2018-17480 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0378069-000
    Chủ đơn: COSMECCA KOREA Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn DECOTRA
    DECOTRA

    Đơn VN-4-2018-17476 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0490551-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Decotra

  9. Mẫu nhãn Nông Trại Xanh Fruit Farm
    Nông Trại Xanh Fruit Farm

    Đơn VN-4-2018-17459 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0365910-000
    Chủ đơn: Trịnh Thanh Tùng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.