DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 3.862/6.633

  1. Mẫu nhãn MREV M- REV SPROKET
    MREV M- REV SPROKET

    Đơn VN-4-2018-18471 · nộp 07/06/2018 · văn bằng 4-0362994-000
    Chủ đơn: Mai Nguyễn Đình Huy

  2. Mẫu nhãn Đức Huy
    Đức Huy

    Đơn VN-4-2018-18450 · nộp 07/06/2018 · văn bằng 4-0368238-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Lệ Quyên

  3. Mẫu nhãn ECOTEK CANADA
    ECOTEK CANADA

    Đơn VN-4-2020-38504 · nộp 06/06/2018 · văn bằng 4-0490774-000
    Chủ đơn: Ecotek Canada Promotion Trade Corporation

  4. Mẫu nhãn Nam Kiên Thảo
    Nam Kiên Thảo

    Đơn VN-4-2018-18441 · nộp 06/06/2018 · văn bằng 4-0391616-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ HERBITECH

  5. Mẫu nhãn Ngọc Điền Trang
    Ngọc Điền Trang

    Đơn VN-4-2018-18418 · nộp 06/06/2018 · văn bằng 4-0365890-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Điền Trang

  6. Mẫu nhãn ECOTEK CANADA
    ECOTEK CANADA

    Đơn VN-4-2018-18404 · nộp 06/06/2018 · văn bằng 4-0490801-000
    Chủ đơn: Ecotek Canada Promotion Trade Corporation

  7. Mẫu nhãn SWEDISH WOOD Tổ Chức Gỗ Thụy Điển
    SWEDISH WOOD Tổ Chức Gỗ Thụy Điển

    Đơn VN-4-2018-18389 · nộp 06/06/2018 · văn bằng 4-0376177-000
    Chủ đơn: Arbio Aktiebolag

  8. Mẫu nhãn VINSPA
    VINSPA

    Đơn VN-4-2018-18373 · nộp 06/06/2018 · văn bằng 4-0367711-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Chi Chi

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.