DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.890 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.890 đơn, trang 2.902/6.630

  1. Mẫu nhãn HANVIFA
    HANVIFA

    Đơn VN-4-2020-37599 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0442456-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hưng Việt

  2. Mẫu nhãn TRIOSMART
    TRIOSMART

    Đơn VN-4-2020-37574 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0438526-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TM-DV TRIO SMARTHOUSE

  3. Mẫu nhãn CHAN CHAO
    CHAN CHAO

    Đơn VN-4-2020-37554 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0442308-000
    Chủ đơn: Chan Chao International Co., Ltd

  4. Mẫu nhãn A&T MEDICAL
    A&T MEDICAL

    Đơn VN-4-2020-37550 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0522193-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH A & T MEDICAL

  5. Mẫu nhãn MT Nhang Sạch Mộc Thảo
    MT Nhang Sạch Mộc Thảo

    Đơn VN-4-2020-37544 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0437455-000
    Chủ đơn: Bùi Văn Thảo

  6. Mẫu nhãn PRANO BOSS
    PRANO BOSS

    Đơn VN-4-2020-37543 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0534255-000
    Chủ đơn: Trần Xuân Trường

  7. Mẫu nhãn From Computer To Portafilter
    From Computer To Portafilter

    Đơn VN-4-2020-37541 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0436211-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thùy Trang

  8. Mẫu nhãn BÔNG TRE
    BÔNG TRE

    Đơn VN-4-2020-37537 · nộp 15/09/2020 · văn bằng 4-0436210-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bến Quê Việt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.