DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.890 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.890 đơn, trang 2.881/6.630

  1. Mẫu nhãn AQUACHIP
    AQUACHIP

    Đơn VN-4-2020-40129 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0442089-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  2. Mẫu nhãn AQUAMIX
    AQUAMIX

    Đơn VN-4-2020-40128 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0454652-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  3. Mẫu nhãn AQUANUTRI
    AQUANUTRI

    Đơn VN-4-2020-40126 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0442088-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  4. Mẫu nhãn Zeomesh
    Zeomesh

    Đơn VN-4-2020-40124 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0442087-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  5. Mẫu nhãn AQUASAPONIN
    AQUASAPONIN

    Đơn VN-4-2020-40123 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0442086-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  6. Mẫu nhãn AQUAZEO
    AQUAZEO

    Đơn VN-4-2020-40122 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0454651-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  7. Mẫu nhãn Smilefast
    Smilefast

    Đơn VN-4-2020-40111 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0453023-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  8. Mẫu nhãn RED AMBER
    RED AMBER

    Đơn VN-4-2020-40110 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0453022-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  9. Mẫu nhãn KACHISA
    KACHISA

    Đơn VN-4-2020-40105 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0437009-000
    Chủ đơn: Nguyễn Trung Hiếu

  10. Mẫu nhãn REDCRYSTALS
    REDCRYSTALS

    Đơn VN-4-2020-40103 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0453021-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  11. Mẫu nhãn Lacoral
    Lacoral

    Đơn VN-4-2020-40102 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0453040-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  12. Mẫu nhãn Là Amber
    Là Amber

    Đơn VN-4-2020-40100 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0453556-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  13. Mẫu nhãn LASAPONIN
    LASAPONIN

    Đơn VN-4-2020-40099 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485087-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  14. Mẫu nhãn LANUTRI
    LANUTRI

    Đơn VN-4-2020-40098 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485086-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  15. Mẫu nhãn LABIOPLUS
    LABIOPLUS

    Đơn VN-4-2020-40097 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485085-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  16. Mẫu nhãn LAZEO
    LAZEO

    Đơn VN-4-2020-40096 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485117-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  17. Mẫu nhãn LAMIX
    LAMIX

    Đơn VN-4-2020-40095 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485016-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  18. Mẫu nhãn LABIO
    LABIO

    Đơn VN-4-2020-40094 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0483224-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  19. Mẫu nhãn LAID99
    LAID99

    Đơn VN-4-2020-40093 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485015-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  20. Mẫu nhãn LALIVER
    LALIVER

    Đơn VN-4-2020-40091 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485014-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  21. Mẫu nhãn Smilemega
    Smilemega

    Đơn VN-4-2020-40090 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0485013-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

  22. Mẫu nhãn LACLEAN
    LACLEAN

    Đơn VN-4-2020-40088 · nộp 30/09/2020 · văn bằng 4-0491819-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Long Thăng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.