Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.890 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.890 đơn, trang 2.850/6.630
MARVISIA [Mă wéi sha]Đơn VN-4-2020-43832 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0488997-000
Chủ đơn: Marvisia International Fashion Co., Ltd.
KITCHEN - 304Đơn VN-4-2020-43830 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0456201-000
Chủ đơn: Phan Lạc Toàn
VISULTANT CO.,LTDĐơn VN-4-2020-43823 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0436511-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn Việt - Quốc Luật
Phở PhátĐơn VN-4-2020-43817 · nộp 23/10/2020
Chủ đơn: Phạm Anh Đức
Mật Ong Hằng Niê Quà Tây Nguyên CHƯ YANG SINĐơn VN-4-2020-43815 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0562877-000
Chủ đơn: Phạm Thị Hồng Mong
TL Thuận Loan Hộ Kinh DoanhĐơn VN-4-2020-43813 · nộp 23/10/2020
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thuận Loan
Dưa Lưới PEACE FARMĐơn VN-4-2020-43812 · nộp 23/10/2020
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất và kinh doanh Peace Farm
VNJE JEWELLERY & GEMSTONEĐơn VN-4-2020-43808 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0464536-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trang sức và đá quý Việt Nam
Táo QuânĐơn VN-4-2020-43799 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0575578-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KIM TINH PETROL
KhỏeĐơn VN-4-2020-43797 · nộp 22/10/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ quốc tế Đại Việt
GLUCALILEĐơn VN-4-2020-43796 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0447680-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
FAMAS Nối Kỹ Thuật - Kết Thành CôngĐơn VN-4-2020-43777 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0448363-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kỹ thuật FAMAS
Naturally cute [TIANRANDAI]Đơn VN-4-2020-43773 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0445117-000
Chủ đơn: Chengdu Tianrandai Catering Management Co., Ltd.
DOKORITSUĐơn VN-4-2020-43759 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0448362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH THANH 593
T TEMASĐơn VN-4-2020-43758 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0455444-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thuật TEMAS
VINELITE CLUBĐơn VN-4-2020-43746 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0452094-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VinElite ClubĐơn VN-4-2020-43745 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0452093-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
e Rally JAPANĐơn VN-4-2020-43733 · nộp 22/10/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo và dịch vụ Nhật Phương
e RallyĐơn VN-4-2020-43732 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0445176-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo và dịch vụ Nhật Phương
K VINĐơn VN-4-2020-43728 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0467356-000
Chủ đơn: Nguyễn Trung Kiên
Sands [jin sha zun shang]Đơn VN-4-2020-43719 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0445611-000
Chủ đơn: Las Vegas Sands Corp.
Sands REWARDSĐơn VN-4-2020-43718 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0445610-000
Chủ đơn: Las Vegas Sands Corp.
PHUOC TIN NEST 100% ORIGINALĐơn VN-4-2020-43705 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0445609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ phát triển Phước Tín
MELYA.VNĐơn VN-4-2020-43704 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0454006-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THỜI TRANG MELYA.VN
MĐơn VN-4-2020-43703 · nộp 22/10/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Melya Việt Nam
The Central Deliver Furniture SolutionsĐơn VN-4-2020-43702 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0446881-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại CENTRAL
RIM coffeeĐơn VN-4-2020-43689 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0455762-000
Chủ đơn: Công ty TNHH R.I.M
Hưng Thịnh Phát PowerĐơn VN-4-2020-43651 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0524254-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX TM XNK Hưng Thịnh Phát
E-LiFEĐơn VN-4-2020-43627 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0491883-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Elife
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.