DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.890 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.890 đơn, trang 2.775/6.630

  1. Mẫu nhãn FUJIWA [fujiwa]
    FUJIWA [fujiwa]

    Đơn VN-4-2020-53009 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0474786-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Yến

  2. Mẫu nhãn GIMIKO
    GIMIKO

    Đơn VN-4-2020-53006 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0459686-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại Bình Nam Bắc

  3. Mẫu nhãn G GREEN & GREAT Coffee
    G GREEN & GREAT Coffee

    Đơn VN-4-2020-53005 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0452181-000
    Chủ đơn: Ngô Đức Nam

  4. Mẫu nhãn Bee2 Australian Honey Products
    Bee2 Australian Honey Products

    Đơn VN-4-2020-52999 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0494764-000
    Chủ đơn: GEORGE TYROGALAS

  5. Mẫu nhãn LABRADOR
    LABRADOR

    Đơn VN-4-2020-52996 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0449129-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thế Long

  6. Mẫu nhãn FUPI
    FUPI

    Đơn VN-4-2020-52992 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0446986-000
    Chủ đơn: Phạm Minh Thuận

  7. Mẫu nhãn ba BLOO AGE
    ba BLOO AGE

    Đơn VN-4-2020-52915 · nộp 16/12/2020 · văn bằng 4-0461543-000
    Chủ đơn: Võ Thị Kim Phụng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.