DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 302/382

  1. Mẫu nhãn BASJON
    BASJON

    Đơn VN-4-2009-21353 · nộp 06/10/2009 · văn bằng 4-0201748-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Hoàng Long

  2. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-2009-20980 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0162565-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Thuận Phát

  3. Mẫu nhãn A SAMPOERNA
    A SAMPOERNA

    Đơn VN-4-2009-19330 · nộp 11/09/2009 · văn bằng 4-0156560-000
    Chủ đơn: P.T. Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk.

  4. Mẫu nhãn MQ
    MQ

    Đơn VN-4-2009-18372 · nộp 28/08/2009
    Chủ đơn: Kim Văn Quang

  5. Mẫu nhãn SAMITSER FILTER No.14
    SAMITSER FILTER No.14

    Đơn VN-4-2009-18181 · nộp 26/08/2009 · văn bằng 4-0168159-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Ngân Phát

  6. Mẫu nhãn Thuốc lào hiệu Hoa An Khởi đầu ngày mới...
    Thuốc lào hiệu Hoa An Khởi đầu ngày mới...

    Đơn VN-4-2009-18034 · nộp 25/08/2009 · văn bằng 4-0161031-000
    Chủ đơn: Kiều Thị Thu Hà

  7. Mẫu nhãn Lê Mười
    Lê Mười

    Đơn VN-4-2009-14293 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0160671-000
    Chủ đơn: Lê Nguyên Mười

  8. Mẫu nhãn FC FLAMECLUB
    FC FLAMECLUB

    Đơn VN-4-2009-13919 · nộp 08/07/2009 · văn bằng 4-0158148-000
    Chủ đơn: Wisen International Industries Limited

  9. Mẫu nhãn QIU Full Flavor
    QIU Full Flavor

    Đơn VN-4-2009-13534 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0153978-000
    Chủ đơn: LI JIE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.