Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 278/382
MelborrenĐơn VN-4-2014-08516 · nộp 21/04/2014 · văn bằng 4-0252181-000
Chủ đơn: TMP Global Co., Ltd
ZON KING INTERNATIONALĐơn VN-4-2014-08289 · nộp 18/04/2014
Chủ đơn: TMP Global Co., Ltd
FORTĐơn VN-4-2014-08277 · nộp 18/04/2014
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuốc Lá Thăng Long
JMĐơn VN-4-2014-08276 · nộp 18/04/2014
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuốc Lá Thăng Long
JW WHITEĐơn VN-4-2014-08275 · nộp 18/04/2014 · văn bằng 4-0251943-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuốc Lá Thăng Long
Blue OceanĐơn VN-4-2014-07150 · nộp 04/04/2014 · văn bằng 4-0250242-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
UpBeatĐơn VN-4-2014-07149 · nộp 04/04/2014 · văn bằng 4-0259629-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
VISTĐơn VN-4-2014-07148 · nộp 04/04/2014
Chủ đơn: N.V. Sumatra Tobacco Trading Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-07108 · nộp 04/04/2014 · văn bằng 4-0250259-000
Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) INC., British American Tobacco (Brands) Inc. (US)
Hongtashan [Hong: đỏ, ta: tháp, chùa, shan: núi]Đơn VN-4-2014-06975 · nộp 03/04/2014 · văn bằng 4-0248619-000
Chủ đơn: Hongta Tobacco (Group) Co., Ltd.
YUXI [Yu:ngọc bích; Xi:suối]Đơn VN-4-2014-06974 · nộp 03/04/2014 · văn bằng 4-0248618-000
Chủ đơn: Hongta Tobacco (Group) Co., Ltd.
MASTERMEN Đàn ông thời thượngĐơn VN-4-2014-06968 · nộp 03/04/2014 · văn bằng 4-0258904-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Redco Việt Nam
WINSTON H2OĐơn VN-4-2014-06922 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0260505-000
Chủ đơn: Japan Tobacco Inc.
Con SếuĐơn VN-4-2014-06799 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0249072-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
TianZun [tian; zu]Đơn VN-4-2014-06611 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0255045-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd. (CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
ROYAL LEAFĐơn VN-4-2014-06610 · nộp 31/03/2014
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co.,Ltd.
Huang JinYe [huang jin ye]Đơn VN-4-2014-06609 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0255140-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co.,Ltd. (CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
BUSINESS ROYALSĐơn VN-4-2014-06602 · nộp 31/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá An Giang
WESTINĐơn VN-4-2014-06601 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0289281-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá An Giang
REMINGTONĐơn VN-4-2014-06600 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0257057-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá An Giang
KARELIA ROYALĐơn VN-4-2014-06599 · nộp 31/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá An Giang
SICCOĐơn VN-4-2014-06593 · nộp 31/03/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Sông Đà 9
KENT TASTE iDĐơn VN-4-2014-05660 · nộp 20/03/2014
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Inc.
ROYAL LEAFĐơn VN-4-2014-04830 · nộp 12/03/2014
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co.,Ltd.
GOLDENFOLIAGEĐơn VN-4-2014-04829 · nộp 12/03/2014 · văn bằng 4-0255493-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co.,Ltd.(CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
FUSIONĐơn VN-4-2014-04814 · nộp 12/03/2014 · văn bằng 4-0296084-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS BRANDS Sàrl
BASTOS 1838 DE LUXEĐơn VN-4-2014-04802 · nộp 12/03/2014 · văn bằng 4-0257183-000
Chủ đơn: TOBACCOR SAS
BASTOS 1838Đơn VN-4-2014-04801 · nộp 12/03/2014 · văn bằng 4-0257182-000
Chủ đơn: TOBACCOR SAS
REMOTE FILTERĐơn VN-4-2014-04294 · nộp 06/03/2014 · văn bằng 4-0247502-000
Chủ đơn: NARAYANA Co.Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
