Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 245/382
Hoa ViệtĐơn VN-4-2016-32820 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0315796-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Việt
YES 60Đơn VN-4-2016-32819 · nộp 20/10/2016
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Việt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-32818 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0310254-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Việt
SAADĐơn VN-4-2016-32687 · nộp 19/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá An Giang
AMERICAN LEGENDĐơn VN-4-2016-32686 · nộp 19/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá An Giang
MEKONG TABA Thuốc Lá Điếu Đầu LọcĐơn VN-4-2016-32634 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0310243-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VINATABA - PHILIP MORRIS
DOTAXĐơn VN-4-2016-32494 · nộp 18/10/2016 · văn bằng 4-0310535-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai-một thành viên công ty TNHH (DOFICO)
LEADERĐơn VN-4-2016-32218 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0313586-000
Chủ đơn: Karelia Tobacco Company, Inc.
DOTAXĐơn VN-4-2016-31779 · nộp 12/10/2016 · văn bằng 4-0334646-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - Một thành viên Công ty TNHH (DOFICO)
FriendshipĐơn VN-4-2016-31778 · nộp 12/10/2016 · văn bằng 4-0334647-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - Một thành viên Công ty TNHH (DOFICO)
TS Taishan [hòa bình núi]Đơn VN-4-2016-31753 · nộp 12/10/2016
Chủ đơn: CHlNA TOBACCO SHANDONG INDUSTRIAL CO., LTD.
OlifantĐơn VN-4-2016-31738 · nộp 12/10/2016 · văn bằng 4-0332322-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thuốc lá Đà Nẵng
MasterĐơn VN-4-2016-31454 · nộp 10/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mã Hoa
FortĐơn VN-4-2016-31453 · nộp 10/10/2016 · văn bằng 4-0296682-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mã Hoa
KnightĐơn VN-4-2016-31452 · nộp 10/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mã Hoa
SARUSĐơn VN-4-2016-31159 · nộp 06/10/2016 · văn bằng 4-0309984-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - một thành viên công ty TNHH (DOFICO)
FriendshipĐơn VN-4-2016-31158 · nộp 06/10/2016 · văn bằng 4-0309983-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - một thành viên công ty TNHH (DOFICO)
Friendship, MentholĐơn VN-4-2016-31157 · nộp 06/10/2016 · văn bằng 4-0309982-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - một thành viên công ty TNHH (DOFICO)
COKERĐơn VN-4-2016-31156 · nộp 06/10/2016
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - một thành viên công ty TNHH (DOFICO)
DONA Gold 999Đơn VN-4-2016-31155 · nộp 06/10/2016 · văn bằng 4-0312183-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai - một thành viên công ty TNHH (DOFICO)
Đức Thiện ThànhĐơn VN-4-2016-31151 · nộp 06/10/2016 · văn bằng 4-0312631-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Đức Thiện Thành
Xiang CaoĐơn VN-4-2016-31015 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309413-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
Da Jin YuanĐơn VN-4-2016-31014 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309425-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
Feng YueĐơn VN-4-2016-31013 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309424-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
Xiang ShanĐơn VN-4-2016-31012 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309423-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
Jiu Hua ShanĐơn VN-4-2016-31011 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309422-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
Cai Yun Zhi NanĐơn VN-4-2016-31010 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309406-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
XiaomiĐơn VN-4-2016-31009 · nộp 05/10/2016 · văn bằng 4-0309405-000
Chủ đơn: MAGNUM QUALITY Sdn Bhd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

