DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 361/449

  1. Mẫu nhãn Gia Nguyệt
    Gia Nguyệt

    Đơn VN-4-2009-09629 · nộp 18/05/2009 · văn bằng 4-0154120-000
    Chủ đơn: Trần Thị Bích Nguyệt

  2. Mẫu nhãn Crystal Head
    Crystal Head

    Đơn VN-4-2009-09386 · nộp 14/05/2009 · văn bằng 4-0162342-000
    Chủ đơn: Globefill Incorporated(CA), Globefill Incorporated

  3. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-2009-08849 · nộp 07/05/2009 · văn bằng 4-0159500-000
    Chủ đơn: Diageo Brands B.V.

  4. Mẫu nhãn VN-4-2009-08848
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2009-08848 · nộp 07/05/2009 · văn bằng 4-0159499-000
    Chủ đơn: Diageo Brands B.V.

  5. Mẫu nhãn 2 say Drink
    2 say Drink

    Đơn VN-4-2009-08735 · nộp 06/05/2009 · văn bằng 4-0149067-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hoàng Thị Minh Lan

  6. Mẫu nhãn KANGAROO RESERVE
    KANGAROO RESERVE

    Đơn VN-4-2009-08258 · nộp 28/04/2009 · văn bằng 4-0150308-000
    Chủ đơn: Spencer Tan

  7. Mẫu nhãn GREEN LABEL 180 CASK
    GREEN LABEL 180 CASK

    Đơn VN-4-2009-07890 · nộp 24/04/2009 · văn bằng 4-0148357-000
    Chủ đơn: Diageo Brands B.V.

  8. Mẫu nhãn Huong Hai Junks Tradition - Legend - Theme
    Huong Hai Junks Tradition - Legend - Theme

    Đơn VN-4-2009-07441 · nộp 20/04/2009 · văn bằng 4-0165291-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hương Hải

  9. Mẫu nhãn WENJUN
    WENJUN

    Đơn VN-4-2009-07372 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0151984-000
    Chủ đơn: Sichuan Wenjun Spirits Company Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.