DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 150/449

  1. Mẫu nhãn *b KB
    *b KB

    Đơn VN-4-2021-06019 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0469830-000
    Chủ đơn: KOOKMIN BANK CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn IRON BALLS
    IRON BALLS

    Đơn VN-4-2021-05666 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0451697-000
    Chủ đơn: Iron Balls International Ltd.

  3. Mẫu nhãn Nhật Nguyệt
    Nhật Nguyệt

    Đơn VN-4-2021-05629 · nộp 17/02/2021 · văn bằng 4-0448260-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mancom

  4. Mẫu nhãn Nọong
    Nọong

    Đơn VN-4-2021-05628 · nộp 17/02/2021 · văn bằng 4-0448259-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mancom

  5. Mẫu nhãn Noliko
    Noliko

    Đơn VN-4-2021-05484 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0470146-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VINGIN

  6. Mẫu nhãn Swanoli
    Swanoli

    Đơn VN-4-2021-05481 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0470143-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VINGIN

  7. Mẫu nhãn Swanoli
    Swanoli

    Đơn VN-4-2021-05480 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0470142-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VINGIN

  8. Mẫu nhãn Vinh Lộc Tiến
    Vinh Lộc Tiến

    Đơn VN-4-2021-05399 · nộp 08/02/2021 · văn bằng 4-0465858-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vinh Lộc Tiến

  9. Mẫu nhãn Cần Vương Tân Tỉnh
    Cần Vương Tân Tỉnh

    Đơn VN-4-2021-05374 · nộp 08/02/2021 · văn bằng 4-0450317-000
    Chủ đơn: Nguyễn Bảo Họp

  10. Mẫu nhãn HIM
    HIM

    Đơn VN-4-2021-05176 · nộp 05/02/2021 · văn bằng 4-0451514-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Two Kings Invest

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.