Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 987/1.073
SANRIOĐơn VN-4-2004-02195 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0064293-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-02141 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066167-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.
HELLO KITTYĐơn VN-4-2004-02112 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066147-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD. (JP), SANRIO COMPANY, LTD.
KANADAĐơn VN-4-2004-02087 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0068470-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bia - nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô, Công ty TNHH nước giải khát Việt Nam(VN)
APPOLOĐơn VN-4-2003-05759 · nộp 18/03/2004
Chủ đơn: U.N.S. Supermarket Import Export Co., Ltd

CÔNG TY BáNH MứT KẹO ĐÔNG ĐÔ D&DĐơn VN-4-2004-02060 · nộp 17/03/2004 · văn bằng 4-0088686-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bánh mứt kẹo Đông Đô - Hà Nội
DOUBLE FRISSSĐơn VN-4-2004-02056 · nộp 17/03/2004 · văn bằng 4-0066271-000
Chủ đơn: FRIESLAND BRANDS B.V.
AN DUYĐơn VN-4-2004-02036 · nộp 17/03/2004 · văn bằng 4-0066089-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Duy
LAGER BEER QUALITY 50 SAIGONĐơn VN-4-2004-01935 · nộp 12/03/2004
Chủ đơn: Công ty Cổ phần phú Minh
Công ty TNHH Hải Long COMPANY LIMITED Hải Phòng Robika Hải LongĐơn VN-4-2004-01575 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0076377-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Long, Công ty TNHH Hải Long(VN)
VIETTIN JSCĐơn VN-4-2004-01876 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0065595-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Việt Tín
FAVOURITEĐơn VN-4-2004-01875 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0076784-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Việt Tín
GOLD LAGERĐơn VN-4-2004-01858 · nộp 11/03/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
GOLD BREWĐơn VN-4-2004-01857 · nộp 11/03/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
VISAĐơn VN-4-2004-01769 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0064395-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Vạn Đạt
KOLA COLAĐơn VN-4-2004-01761 · nộp 09/03/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH nước giải khát Việt Nam
SIKARĐơn VN-4-2004-01703 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0062957-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn SIKAR
FSPĐơn VN-4-2004-01688 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0064510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Phan Xi Păng
FANSIPANSĐơn VN-4-2004-01687 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0064576-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Phan Xi Păng
F@NCYĐơn VN-4-2004-01680 · nộp 05/03/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư CN và TM quốc tế Thiên Nhu
SPAVIAĐơn VN-4-2004-01432 · nộp 05/03/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần Trường Thành
NEWMOON [REN YUE PAI: người trăng nhãn hiệu nhãn nhân nguyêt]Đơn VN-4-2004-01610 · nộp 03/03/2004 · văn bằng 4-0065915-000
Chủ đơn: Goh Joo Hin Pte Ltd, Goh Joo Hin Pte Ltd (SG)
Vua Nha ĐamĐơn VN-4-2004-01586 · nộp 03/03/2004 · văn bằng 4-0068770-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ công nghệ sinh học ứng dụng Việt Mỹ úc
VIS PURE WATER DRINKING WATER WATER AND LIVINGĐơn VN-4-2004-01584 · nộp 03/03/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cao Xanh
ORALFINEĐơn VN-4-2004-00864 · nộp 03/03/2004 · văn bằng 4-0064309-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dược phẩm Đông Nam
Hải PhượngĐơn VN-4-2004-01543 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0064649-000
Chủ đơn: Phạm Thị Thanh Phượng
NK TảN VIÊN NUOC KHOANG THIEN NHIEN500 MLĐơn VN-4-2003-04031 · nộp 01/03/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước Khoáng - Bia Công Đoàn Hà Tây
FLENSBURGERĐơn VN-4-2004-01447 · nộp 27/02/2004 · văn bằng 4-0063748-000
Chủ đơn: FLENSBURGER BRAUEREI EMIL PETERSEN GMBH & CO. KG
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.