Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 947/1.073
ALEĐơn VN-4-2006-01039 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tân Hiệp Phát
MAX CĐơn VN-4-2006-01038 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tân Hiệp Phát
Number 1 CoolĐơn VN-4-2006-01037 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083899-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 WaterMelonĐơn VN-4-2006-01036 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083898-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 Juice TeaĐơn VN-4-2006-01035 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083897-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
ZINĐơn VN-4-2006-01032 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083896-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tân Hiệp Phát
Number 1 Green TeaĐơn VN-4-2006-01030 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 Life TeaĐơn VN-4-2006-01022 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tân Hiệp Phát
Number 1 CHINOĐơn VN-4-2006-01015 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0131722-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 WinterMelonĐơn VN-4-2006-01006 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077531-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 FRUIT TEAĐơn VN-4-2006-01005 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077530-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
TAKING NUTRITION TO HEARTĐơn VN-4-2006-00997 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0130892-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.(US), HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-00993 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0147082-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-00992 · nộp 19/01/2006
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
MARVELĐơn VN-4-2006-00944 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0105327-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất-thương mại-dịch vụ Năm Thành
SUNNEXĐơn VN-4-2006-00899 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0095007-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương
HIDALGOĐơn VN-4-2006-00898 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0095006-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương
TUNACANĐơn VN-4-2006-00897 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0095299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương
OCAPĐơn VN-4-2006-00869 · nộp 17/01/2006 · văn bằng 4-0092084-000
Chủ đơn: Công ty xăng dầu tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
SM Suối mây PTEĐơn VN-4-2006-00799 · nộp 16/01/2006 · văn bằng 4-0107142-000
Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Thị Giả
Y L ENRICH Yến LộcĐơn VN-4-2006-00796 · nộp 16/01/2006 · văn bằng 4-0107141-000
Chủ đơn: Cơ sở nước uống tinh khiết ENRICH
RUBYWAĐơn VN-4-2006-00770 · nộp 16/01/2006 · văn bằng 4-0106089-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Đăng Hoàng
VINALAKEĐơn VN-4-2006-00767 · nộp 16/01/2006 · văn bằng 4-0105590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Dịch vụ Tuấn Kiệt
Đại Việt PREMIUM QUALITYĐơn VN-4-2006-00733 · nộp 16/01/2006 · văn bằng 4-0091686-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Hương Sen, Công ty sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Hương Sen(VN)
AQUASAHARAĐơn VN-4-2006-00725 · nộp 16/01/2006 · văn bằng 4-0096319-000
Chủ đơn: Công ty TNHH C & T
TH Tân Trường Hồng COMPANY CHANG HUNGĐơn VN-4-2006-00585 · nộp 12/01/2006 · văn bằng 4-0090569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX&TM Tân Trường Hồng
SQUEEZ UP PASSION FRUIT nước ép chanh dâyĐơn VN-4-2006-00557 · nộp 12/01/2006 · văn bằng 4-0121824-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Đạt
PrettyĐơn VN-4-2006-00403 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0128561-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại và dịch vụ viễn thông Hoàng Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.