Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 917/1.074
V BTICCĐơn VN-4-2007-07318 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113363-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Tín
Aqua Big Sea Live the WaterĐơn VN-4-2007-07303 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0112830-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Gia Bình
VilaAquaĐơn VN-4-2007-07301 · nộp 25/04/2007
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Ngân
Nước Khoáng Thiên Nhiên mỹ Lâm Hùng Đại DươngĐơn VN-4-2007-07240 · nộp 24/04/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Hùng Đại Dương
X-KOOL Cực mátĐơn VN-4-2007-07096 · nộp 23/04/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phần mềm & Truyền thông H.D.C
Valentine Vì cuộc sống tươi đẹpĐơn VN-4-2007-07077 · nộp 23/04/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Một Thành Viên Thực Phẩm Và Nước Giải Khát Đại Dương
Thông HồngĐơn VN-4-2007-07074 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0107078-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thông Hồng, Cơ sở Thông Hồng(VN)
VIN - PEARL Ngọc Việt Dấu ấn nguồn nước ViệtĐơn VN-4-2007-07008 · nộp 20/04/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Thanh Hằng
Ngọc Việt V - pearl Dấu ấn nguồn nước ViệtĐơn VN-4-2007-07007 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0110427-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Thanh Hằng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-06981 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0112510-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Lô Hội
BESPRA [Be Su Pu Ra]Đơn VN-4-2007-06962 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0118083-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
V8Đơn VN-4-2007-06961 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0106180-000
Chủ đơn: The Campbell’s Company
Rượu dâu rừng Núi Tản NUITAN WILD MULBERRY LIQUORĐơn VN-4-2007-06928 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0113893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SANNAM
Coca-ColaĐơn VN-4-2007-06923 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0105452-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
ifcĐơn VN-4-2007-06913 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0119141-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tân Tân
tan'sĐơn VN-4-2007-06912 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0120905-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tân Tân
M-CYĐơn VN-4-2007-06817 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0128384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Thảo
KVLĐơn VN-4-2007-06795 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0128146-000
Chủ đơn: Brasseries Kronenbourg
AQUAVINAĐơn VN-4-2007-06586 · nộp 18/04/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Tùng Lâm Tung Lam Joint Stock Company
HD HDEUROĐơn VN-4-2007-06672 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0109831-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hà Dương
tan'sĐơn VN-4-2007-06575 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0120729-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tân Tân
VINANUTSĐơn VN-4-2007-06574 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0120728-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tân Tân
HALIDAĐơn VN-4-2007-06562 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0101050-000
Chủ đơn: Nhà máy bia Đông Nam á
TSĐơn VN-4-2007-06552 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117345-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Anh
LIVESEAĐơn VN-4-2007-06551 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117344-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Anh
BlueSeaĐơn VN-4-2007-06550 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117343-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Anh
Táo Bơ Lê Smoothies and juicesĐơn VN-4-2007-06519 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117758-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Táo Bơ Lê
Đông Bắc Vietnam Thien Phuc Co., LtdĐơn VN-4-2007-06513 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0117007-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên Phúc
GATORADE RAINĐơn VN-4-2007-06371 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0107786-000
Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.