DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 89/1.073

  1. Mẫu nhãn STING ENERGY
    STING ENERGY

    Đơn VN-4-2025-40238 · nộp 11/08/2025 · văn bằng 4-0640697-000
    Chủ đơn: PepsiCo, Inc.

  2. Mẫu nhãn SAKOWA
    SAKOWA

    Đơn VN-4-2025-40131 · nộp 08/08/2025 · văn bằng 4-0644789-000
    Chủ đơn: Trần Công Tráng

  3. Mẫu nhãn COCOMATE Uplift your day
    COCOMATE Uplift your day

    Đơn VN-4-2025-39913 · nộp 08/08/2025 · văn bằng 4-0641710-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Taste Master

  4. Mẫu nhãn WAMPOLE
    WAMPOLE

    Đơn VN-4-2025-39824 · nộp 08/08/2025 · văn bằng 4-0641668-000
    Chủ đơn: Wang Longlong

  5. Mẫu nhãn EASELIFE
    EASELIFE

    Đơn VN-4-2025-39794 · nộp 07/08/2025 · văn bằng 4-0653984-000
    Chủ đơn: Chongqing Pinzheng Food Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn FruitYa!
    FruitYa!

    Đơn VN-4-2025-39792 · nộp 07/08/2025 · văn bằng 4-0653985-000
    Chủ đơn: Chongqing Pinzheng Food Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn DR.INYOU
    DR.INYOU

    Đơn VN-4-2025-39736 · nộp 07/08/2025 · văn bằng 4-0641675-000
    Chủ đơn: Star Plus Development Limited

  8. Mẫu nhãn california prunes
    california prunes

    Đơn VN-4-2025-39617 · nộp 07/08/2025 · văn bằng 4-0642174-000
    Chủ đơn: CALIFORNIA PRUNE BOARD

  9. Mẫu nhãn Nutriwomen
    Nutriwomen

    Đơn VN-4-2025-39518 · nộp 06/08/2025 · văn bằng 4-0640682-000
    Chủ đơn: Meiji Holdings Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.