DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 802/1.074

  1. Mẫu nhãn AQUAPAT
    AQUAPAT

    Đơn VN-4-2011-18435 · nộp 06/09/2011 · văn bằng 4-0193380-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại PAT Việt Nam

  2. Mẫu nhãn Hoàng Tiên Đơn
    Hoàng Tiên Đơn

    Đơn VN-4-2011-18174 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0193375-000
    Chủ đơn: Lê Thị Huệ

  3. Mẫu nhãn Hoàng Tiên Đan
    Hoàng Tiên Đan

    Đơn VN-4-2011-18170 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0191757-000
    Chủ đơn: Lê Thị Huệ

  4. Mẫu nhãn NONI SANA
    NONI SANA

    Đơn VN-4-2011-18003 · nộp 29/08/2011
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Học

  5. Mẫu nhãn Tres Cruces
    Tres Cruces

    Đơn VN-4-2011-17921 · nộp 29/08/2011 · văn bằng 4-0211064-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng

  6. Mẫu nhãn FOREMOST
    FOREMOST

    Đơn VN-4-2011-17874 · nộp 26/08/2011 · văn bằng 4-0244129-000
    Chủ đơn: FrieslandCampina Nederland B.V.

  7. Mẫu nhãn fami
    fami

    Đơn VN-4-2011-17829 · nộp 26/08/2011 · văn bằng 4-0204399-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi

  8. Mẫu nhãn GREEN TEA
    GREEN TEA

    Đơn VN-4-2011-17798 · nộp 25/08/2011 · văn bằng 4-0201351-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ thực phẩm Việt Mỹ

  9. Mẫu nhãn Trà Xanh
    Trà Xanh

    Đơn VN-4-2011-17797 · nộp 25/08/2011 · văn bằng 4-0201350-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ thực phẩm Việt Mỹ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.