DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 700/1.073

  1. Mẫu nhãn OYOSHI
    OYOSHI

    Đơn VN-4-2015-02733 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0281199-000
    Chủ đơn: Oishi Group Public Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn Viet Ngucoc
    Viet Ngucoc

    Đơn VN-4-2015-02712 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0269236-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh An

  3. Mẫu nhãn Việt Ngucoc
    Việt Ngucoc

    Đơn VN-4-2015-02707 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0269194-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh An

  4. Mẫu nhãn Paektu
    Paektu

    Đơn VN-4-2015-02472 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0267031-000
    Chủ đơn: YANBIAN PREFECTURE HONGYA MINERAL DRINKS CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn WAMAN
    WAMAN

    Đơn VN-4-2015-02198 · nộp 27/01/2015 · văn bằng 4-0274781-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trần Liên Thịnh

  6. Mẫu nhãn MR30
    MR30

    Đơn VN-4-2015-02165 · nộp 26/01/2015 · văn bằng 4-0281620-000
    Chủ đơn:

  7. Mẫu nhãn LIKE&SHARE
    LIKE&SHARE

    Đơn VN-4-2015-02117 · nộp 26/01/2015 · văn bằng 4-0272953-000
    Chủ đơn: Bùi Thị Thu Hằng

  8. Mẫu nhãn Thu Bồn Nước Uống Tinh Khiết
    Thu Bồn Nước Uống Tinh Khiết

    Đơn VN-4-2015-01877 · nộp 23/01/2015 · văn bằng 4-0269913-000
    Chủ đơn: Nguyễn Viết Tường

  9. Mẫu nhãn smoothies & juices
    smoothies & juices

    Đơn VN-4-2015-01505 · nộp 19/01/2015 · văn bằng 4-0303088-000
    Chủ đơn: Trần Linh Chi

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.