DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 833/858

  1. Mẫu nhãn OD. PROMINE
    OD. PROMINE

    Đơn VN-4-2002-00398 · nộp 23/01/2002 · văn bằng 4-0047619-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển và mở rộng

  2. Mẫu nhãn ODMUTIL
    ODMUTIL

    Đơn VN-4-2002-00397 · nộp 23/01/2002 · văn bằng 4-0047021-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển và mở rộng

  3. Mẫu nhãn CHE PHAM DINH DUONG ANCO TM
    CHE PHAM DINH DUONG ANCO TM

    Đơn VN-4-2002-00142 · nộp 10/01/2002 · văn bằng 4-0046361-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH De Heus

  4. Mẫu nhãn ZOOVETCO
    ZOOVETCO

    Đơn VN-4-2002-00105 · nộp 09/01/2002 · văn bằng 4-0046302-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chăn nuôi, sinh dưỡng vật nuôi Vạn Xuân

  5. Mẫu nhãn ADN
    ADN

    Đơn VN-4-2001-06297 · nộp 27/12/2001 · văn bằng 4-0049165-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Dương - ADN

  6. Mẫu nhãn Cá Heo Vàng
    Cá Heo Vàng

    Đơn VN-4-2001-06221 · nộp 24/12/2001 · văn bằng 4-0045586-000
    Chủ đơn: Nhà máy xay Hải Phòng

  7. Mẫu nhãn EPIFEED
    EPIFEED

    Đơn VN-4-2001-06209 · nộp 24/12/2001 · văn bằng 4-0047697-000
    Chủ đơn: EPICORE BIONETWORKS INC.(CA), NEOVIA S.A.S.

  8. Mẫu nhãn BING HAN
    BING HAN

    Đơn VN-4-2001-06166 · nộp 21/12/2001 · văn bằng 4-0045486-000
    Chủ đơn: BING HAN PHARMACEUTICAL FACTORY CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn PHYZYME
    PHYZYME

    Đơn VN-4-2001-06149 · nộp 21/12/2001 · văn bằng 4-0045542-000
    Chủ đơn: DANISCO A/S.

  10. Mẫu nhãn KULADUM
    KULADUM

    Đơn VN-4-2001-05931 · nộp 13/12/2001 · văn bằng 4-0046236-000
    Chủ đơn: BETAGRO AGRO-GROUP PUBLIC COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn ETAGRO
    ETAGRO

    Đơn VN-4-2001-05929 · nộp 13/12/2001 · văn bằng 4-0046853-000
    Chủ đơn: Betagro Public Co., Ltd., BETAGRO AGRO-GROUP PUBLIC COMPANY LIMITED(TH)

  12. Mẫu nhãn WOOSUNG FEED
    WOOSUNG FEED

    Đơn VN-4-2001-05550 · nộp 26/11/2001 · văn bằng 4-0045309-000
    Chủ đơn: WOOSUNG FEED CO., LTD.(KR), WOOSUNG CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn WOOSUNG
    WOOSUNG

    Đơn VN-4-2001-05549 · nộp 26/11/2001 · văn bằng 4-0045308-000
    Chủ đơn: WOOSUNG FEED CO., LTD.(KR), WOOSUNG FEED CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn WOOSUNG
    WOOSUNG

    Đơn VN-4-2001-05548 · nộp 26/11/2001 · văn bằng 4-0045307-000
    Chủ đơn: WOOSUNG FEED CO., LTD.(KR), WOOSUNG CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn FEED ADD NC
    FEED ADD NC

    Đơn VN-4-2001-05045 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0044250-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Tường

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.