DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 519/858

  1. Mẫu nhãn Tiptop V
    Tiptop V

    Đơn VN-4-2017-27185 · nộp 28/08/2017 · văn bằng 4-0343804-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Tâm Việt

  2. Mẫu nhãn Song Mộc
    Song Mộc

    Đơn VN-4-2017-27184 · nộp 28/08/2017 · văn bằng 4-0341942-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Tâm Việt

  3. Mẫu nhãn C feed
    C feed

    Đơn VN-4-2017-27183 · nộp 28/08/2017 · văn bằng 4-0341943-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Tâm Việt

  4. Mẫu nhãn BB
    BB

    Đơn VN-4-2017-27182 · nộp 28/08/2017 · văn bằng 4-0341944-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Tâm Việt

  5. Mẫu nhãn GREENMIX
    GREENMIX

    Đơn VN-4-2017-26877 · nộp 25/08/2017 · văn bằng 4-0340049-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Greenfeed Việt Nam

  6. Mẫu nhãn Sầu Riêng Ri 6
    Sầu Riêng Ri 6

    Đơn VN-4-2017-26791 · nộp 24/08/2017 · văn bằng 4-0353005-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sáu Ri

  7. Mẫu nhãn Dừa Trọc
    Dừa Trọc

    Đơn VN-4-2017-26748 · nộp 24/08/2017
    Chủ đơn: Võ Trọng Thi

  8. Mẫu nhãn RCI DAIRY MIX
    RCI DAIRY MIX

    Đơn VN-4-2017-26651 · nộp 23/08/2017 · văn bằng 4-0350029-000
    Chủ đơn: Rural Chemical Industries (Aust) Pty. Ltd.

  9. Mẫu nhãn TOXIBLITZ
    TOXIBLITZ

    Đơn VN-4-2017-26649 · nộp 23/08/2017 · văn bằng 4-0347145-000
    Chủ đơn: Rural Chemical Industries (Aust) Pty. Ltd.

  10. Mẫu nhãn TOXIMED
    TOXIMED

    Đơn VN-4-2017-26648 · nộp 23/08/2017 · văn bằng 4-0346750-000
    Chủ đơn: Rural Chemical Industries (Aust) Pty. Ltd.

  11. Mẫu nhãn SELECTOLYTE
    SELECTOLYTE

    Đơn VN-4-2017-26647 · nộp 23/08/2017 · văn bằng 4-0349202-000
    Chủ đơn: Rural Chemical Industries (Aust) Pty. Ltd.

  12. Mẫu nhãn ANIGANE
    ANIGANE

    Đơn VN-4-2017-26646 · nộp 23/08/2017 · văn bằng 4-0343307-000
    Chủ đơn: Rural Chemical Industries (Aust) Pty. Ltd.

  13. Mẫu nhãn hanagarden
    hanagarden

    Đơn VN-4-2017-26531 · nộp 23/08/2017 · văn bằng 4-0339507-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Diệp Đà Lạt

  14. Mẫu nhãn GOLDEN FARM
    GOLDEN FARM

    Đơn VN-4-2017-26419 · nộp 22/08/2017 · văn bằng 4-0339575-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cánh Đồng Vàng

  15. Mẫu nhãn Chuối Hướng Hóa
    Chuối Hướng Hóa

    Đơn VN-4-2017-26349 · nộp 21/08/2017 · văn bằng 4-0299267-000
    Chủ đơn: Hội nông dân huyện Hướng Hóa

  16. Mẫu nhãn Rau An Toàn Đông Hà
    Rau An Toàn Đông Hà

    Đơn VN-4-2017-26347 · nộp 21/08/2017 · văn bằng 4-0299266-000
    Chủ đơn: Phòng kinh tế thành phố Đông Hà

  17. Mẫu nhãn VN-4-2017-26315
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2017-26315 · nộp 21/08/2017 · văn bằng 4-0345828-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Mai

  18. Mẫu nhãn Sunkist
    Sunkist

    Đơn VN-4-2017-26246 · nộp 21/08/2017 · văn bằng 4-0338313-000
    Chủ đơn: Sunkist Growers, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.