DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 469/858

  1. Mẫu nhãn Đức Mậu
    Đức Mậu

    Đơn VN-4-2018-35399 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0372426-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Đức Mậu

  2. Mẫu nhãn Hùng Nguyễn
    Hùng Nguyễn

    Đơn VN-4-2018-35398 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0372425-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Hùng

  3. Mẫu nhãn Cẩn Thành
    Cẩn Thành

    Đơn VN-4-2018-35397 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0372424-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Nhung Hươu Cẩn Thành

  4. Mẫu nhãn Thắng Hợi
    Thắng Hợi

    Đơn VN-4-2018-35376 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0368459-000
    Chủ đơn: Bùi Đình Thắng

  5. Mẫu nhãn nghĩa lương
    nghĩa lương

    Đơn VN-4-2018-35373 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0368321-000
    Chủ đơn: Phùng Khắc Nghĩa

  6. Mẫu nhãn Phi Hiền
    Phi Hiền

    Đơn VN-4-2018-35372 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0368322-000
    Chủ đơn: Trần Phi Hiền

  7. Mẫu nhãn MHTT MUSHROOM
    MHTT MUSHROOM

    Đơn VN-4-2018-35346 · nộp 12/10/2018 · văn bằng 4-0383234-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Mải Hạ Tân Thanh

  8. Mẫu nhãn Hồng Thơm
    Hồng Thơm

    Đơn VN-4-2018-35295 · nộp 11/10/2018 · văn bằng 4-0381474-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Thơm

  9. Mẫu nhãn Lan Bằng
    Lan Bằng

    Đơn VN-4-2018-35277 · nộp 11/10/2018 · văn bằng 4-0381468-000
    Chủ đơn: Nguyễn Cao Bằng

  10. Mẫu nhãn VN-4-2018-35274
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2018-35274 · nộp 11/10/2018 · văn bằng 4-0381467-000
    Chủ đơn: Dragonberry Produce, Inc.

  11. Mẫu nhãn DRAGONBERRY
    DRAGONBERRY

    Đơn VN-4-2018-35273 · nộp 11/10/2018 · văn bằng 4-0381466-000
    Chủ đơn: Dragonberry Produce, Inc.

  12. Mẫu nhãn ENTOBEL
    ENTOBEL

    Đơn VN-4-2018-35269 · nộp 11/10/2018 · văn bằng 4-0495283-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Entobel Bà Rịa - Vũng Tàu

  13. Mẫu nhãn Lương Hoài
    Lương Hoài

    Đơn VN-4-2018-35133 · nộp 10/10/2018 · văn bằng 4-0377152-000
    Chủ đơn: Hồ Đức Lương

  14. Mẫu nhãn Trường Minh
    Trường Minh

    Đơn VN-4-2018-35132 · nộp 10/10/2018 · văn bằng 4-0377151-000
    Chủ đơn: Đinh Văn Trường

  15. Mẫu nhãn ECO MOS
    ECO MOS

    Đơn VN-4-2018-35102 · nộp 10/10/2018 · văn bằng 4-0387969-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi KHATOCO

  16. Mẫu nhãn Trần Thuật
    Trần Thuật

    Đơn VN-4-2018-34820 · nộp 08/10/2018 · văn bằng 4-0375671-000
    Chủ đơn: Trần Văn Thuật

  17. Mẫu nhãn HAWAY
    HAWAY

    Đơn VN-4-2018-34735 · nộp 08/10/2018 · văn bằng 4-0374062-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng quốc tế JAFACO

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.