DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 448/858

  1. Mẫu nhãn ADC Farm
    ADC Farm

    Đơn VN-4-2019-06730 · nộp 08/03/2019 · văn bằng 4-0387368-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC

  2. Mẫu nhãn ADC Foods
    ADC Foods

    Đơn VN-4-2019-06729 · nộp 08/03/2019 · văn bằng 4-0387367-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC

  3. Mẫu nhãn ADC Rice
    ADC Rice

    Đơn VN-4-2019-06728 · nộp 08/03/2019 · văn bằng 4-0387366-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC

  4. Mẫu nhãn Toget
    Toget

    Đơn VN-4-2019-06719 · nộp 08/03/2019 · văn bằng 4-0387362-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TOGET Việt Nam

  5. Mẫu nhãn BIGFORS
    BIGFORS

    Đơn VN-4-2019-06631 · nộp 07/03/2019 · văn bằng 4-0389963-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi ICP Việt Nam

  6. Mẫu nhãn BRAUER
    BRAUER

    Đơn VN-4-2019-06551 · nộp 06/03/2019 · văn bằng 4-0396579-000
    Chủ đơn: Bnutrition Pty Ltd

  7. Mẫu nhãn GREEN DRAGON
    GREEN DRAGON

    Đơn VN-4-2019-06525 · nộp 06/03/2019 · văn bằng 4-0386727-000
    Chủ đơn: Dragonberry Produce, Inc.

  8. Mẫu nhãn LAVIFOOD
    LAVIFOOD

    Đơn VN-4-2019-06431 · nộp 05/03/2019 · văn bằng 4-0574784-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần LAVIFOOD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.