Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 170/858
BINGOĐơn VN-4-2023-60151 · nộp 27/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long
PARROTĐơn VN-4-2023-60150 · nộp 27/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long
elephantĐơn VN-4-2023-60149 · nộp 27/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long
KOALAĐơn VN-4-2023-60148 · nộp 27/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long
PHÚC BÌNHĐơn VN-4-2023-60095 · nộp 27/12/2023 · văn bằng 4-0557362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Bình
S SUNGRASSĐơn VN-4-2023-60086 · nộp 27/12/2023 · văn bằng 4-0568956-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng thiên nhiên SUNGRASS Việt Nam
Gia Vương TỬ TẾ TỪ TÂMĐơn VN-4-2023-59897 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0568938-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất dược liệu Gia Vương
TTĐơn VN-4-2023-59845 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0555475-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông, lâm nghiệp và dịch vụ Tân Thượng
JinChuanĐơn VN-4-2023-59825 · nộp 26/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV thương mại và sản xuất Trung Nông
AANL 69Đơn VN-4-2023-59793 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0568923-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp nông nghiệp Tiên Tiến
AANL 68Đơn VN-4-2023-59792 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0568922-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp nông nghiệp Tiên Tiến
ALPHASTARĐơn VN-4-2023-59790 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0568920-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ quốc tế Alpha Sky
Trang trại Nguyễn Huỳnh ThanhĐơn VN-4-2023-59765 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0566611-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Huỳnh Thanh
TRANG TRẠI BA HƯNG 100% HỮU CƠĐơn VN-4-2023-59690 · nộp 26/12/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trương Quốc Phong
Jinhanpai [jin-han-pai]Đơn VN-4-2023-59619 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0573241-000
Chủ đơn: SHANTOU JINHAN SEEDS CO., LTD.
JinChuan [jin-chuan]Đơn VN-4-2023-59618 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0568913-000
Chủ đơn: SHANTOU JINHAN SEEDS CO., LTD.
HÀU QUÁN HÀUĐơn VN-4-2023-59539 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0555426-000
Chủ đơn: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN QUẢNG NINH
NĐT SẦU RIÊNG DONAĐơn VN-4-2023-59507 · nộp 25/12/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Đức Thuận
TT HỢP TÁC XÃ THÁI THANH MÍT THÁIĐơn VN-4-2023-59492 · nộp 25/12/2023
Chủ đơn: Hợp tác xã Thái Thanh
TT HỢP TÁC XÃ THÁI THANH SẦU RIÊNG MONTHONGĐơn VN-4-2023-59491 · nộp 25/12/2023
Chủ đơn: Hợp tác xã Thái Thanh
NGHÊU TRÀ VINH TRA VINH CLAMĐơn VN-4-2023-59428 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0522150-000
Chủ đơn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
THANH DUNG CANNING CO.,LTD SINCE 2019, hìnhĐơn VN-4-2023-59397 · nộp 22/12/2023 · văn bằng 4-0587294-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đồ hộp Thanh Dung
Sầu Riêng Cao Lãnh, hìnhĐơn VN-4-2023-59396 · nộp 22/12/2023
Chủ đơn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp
DUY THÀNHĐơn VN-4-2023-59271 · nộp 22/12/2023 · văn bằng 4-0628747-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Duy Thành
C.P. Animal Health Care ProductĐơn VN-4-2023-59240 · nộp 22/12/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam
C.P. Animal Health Care ProductĐơn VN-4-2023-59238 · nộp 22/12/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam
TSUDAUĐơn VN-4-2023-58952 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0557027-000
Chủ đơn: TSUDAU SUISAN CO., LTD
Cá Dầm Xanh MAI CHÂUĐơn VN-4-2023-58942 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0504487-000
Chủ đơn: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
