Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 167/858
CƠ SỞ SẢN XUẤT TRIỆU KIỀM VẠNGĐơn VN-4-2024-01481 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0563409-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Triệu Kiềm Vạng
GIGANOSINĐơn VN-4-2024-01470 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0572036-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Thái Minh
ABIĐơn VN-4-2024-01417 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0593146-000
Chủ đơn: GLOBAL MIND AGRICULTURE PTE. LTD.
Q-TECHĐơn VN-4-2024-01388 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0572029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIO TONIC
Q-BIOĐơn VN-4-2024-01387 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0572028-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIO TONIC
BIO TONIC BIO TONIC JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2024-01386 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0572027-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIO TONIC
OSTHOLODINĐơn VN-4-2024-01258 · nộp 09/01/2024 · văn bằng 4-0572011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Thái Minh
THANH LONG HÒN GIỒĐơn VN-4-2024-01187 · nộp 09/01/2024
Chủ đơn: Hợp tác xã Dịch vụ sản xuất thanh long Tiến Thành
HTX CHĂN NUÔI HỮU CƠ THIỆN NGHIỆPĐơn VN-4-2024-01186 · nộp 09/01/2024
Chủ đơn: Hợp tác xã chăn nuôi hữu cơ Thiện Nghiệp
Lúa Sạch Low-Carbon RiceĐơn VN-4-2024-01147 · nộp 09/01/2024 · văn bằng 4-0637053-000
Chủ đơn: Công ty TNHH The Chariot
SÂM LÂMĐơn VN-4-2024-01125 · nộp 09/01/2024
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THẢO DƯỢC TÂY BẮC - SÂM VIỆT NAM
VITADAYĐơn VN-4-2024-01031 · nộp 08/01/2024 · văn bằng 4-0572101-000
Chủ đơn: JASPER PET CARE PRODUCTS, INC.
HOẠT HỌA MIĐơn VN-4-2024-01011 · nộp 08/01/2024 · văn bằng 4-0566788-000
Chủ đơn: Ngô Minh Hoạt
oma Orchard mandarinĐơn VN-4-2024-00999 · nộp 08/01/2024 · văn bằng 4-0639086-000
Chủ đơn: Công ty TNHH du lịch nông nghiệp Việt
TAIYUE Thiên hương AGRICO JSCĐơn VN-4-2024-00950 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP TAI YUE
M egatech Commercial SuppliesĐơn VN-4-2024-00901 · nộp 08/01/2024 · văn bằng 4-0624423-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm MEGATECH
PHƯỚC NGỌC CTY CP ĐT XNKĐơn VN-4-2024-00900 · nộp 08/01/2024 · văn bằng 4-0580739-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Phước Ngọc
Big PetĐơn VN-4-2024-00855 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIGFIVE Việt Nam
Big GibĐơn VN-4-2024-00854 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIGFIVE Việt Nam
Big KhuẩnĐơn VN-4-2024-00853 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIGFIVE Việt Nam
Big RiceĐơn VN-4-2024-00851 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIGFIVE Việt Nam
CON TRÂU VÀNG Bạn đồng hành cùng nhà nôngĐơn VN-4-2024-00833 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Chế biến Nông sản Lai Châu
TRƯƠNG LÊĐơn VN-4-2024-00828 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trương Lê
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-00827 · nộp 08/01/2024
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trương Lê
THIÊN PHÚ VNĐơn VN-4-2024-00767 · nộp 05/01/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất giống thủy sản Thiên Phú VN
F1 COBRA 26Đơn VN-4-2024-00699 · nộp 05/01/2024 · văn bằng 4-0569134-000
Chủ đơn: TECHNISEM
F1 COBRA 26Đơn VN-4-2024-00697 · nộp 05/01/2024 · văn bằng 4-0569132-000
Chủ đơn: TECHNISEM
MEBIPETĐơn VN-4-2024-00617 · nộp 05/01/2024 · văn bằng 4-0569115-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mebipet
DEMA PLUSĐơn VN-4-2024-00581 · nộp 05/01/2024 · văn bằng 4-0559711-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC QUỐC TẾ TRƯỜNG SINH
DEMAĐơn VN-4-2024-00580 · nộp 05/01/2024 · văn bằng 4-0559710-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC QUỐC TẾ TRƯỜNG SINH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.