DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 110/858

  1. Mẫu nhãn pawbit
    pawbit

    Đơn VN-4-2024-62388 · nộp 24/12/2024 · văn bằng 4-0640222-000
    Chủ đơn: Eco-Shop Marketing Berhad

  2. Mẫu nhãn JIZO CAT
    JIZO CAT

    Đơn VN-4-2024-61989 · nộp 23/12/2024
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Lâm

  3. Mẫu nhãn NGỌC SƠN NS Uy Tín Là Danh Dự
    NGỌC SƠN NS Uy Tín Là Danh Dự

    Đơn VN-4-2024-61969 · nộp 20/12/2024 · văn bằng 4-0616442-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Ngọc Sơn

  4. Mẫu nhãn AD
    AD

    Đơn VN-4-2024-61902 · nộp 20/12/2024 · văn bằng 4-0613312-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hiệp Phát

  5. Mẫu nhãn MÃO THUỲ
    MÃO THUỲ

    Đơn VN-4-2024-61468 · nộp 19/12/2024 · văn bằng 4-0609583-000
    Chủ đơn: Phạm Văn Minh

  6. Mẫu nhãn CHILLKO! SNACK
    CHILLKO! SNACK

    Đơn VN-4-2024-61456 · nộp 19/12/2024 · văn bằng 4-0613589-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hapinut

  7. Mẫu nhãn CAT Litter
    CAT Litter

    Đơn VN-4-2024-61393 · nộp 19/12/2024 · văn bằng 4-0619809-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ENOUG Việt Nam

  8. Mẫu nhãn HIPIDOG
    HIPIDOG

    Đơn VN-4-2024-61372 · nộp 19/12/2024 · văn bằng 4-0607823-000
    Chủ đơn: Nanjing Hipipet E-Commerce Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.