Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.688/2.710
Vạn LộcĐơn VN-4-1991-05337 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004878-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Vạn Lộc
Ngọc ThắngĐơn VN-4-1991-05283 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004837-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Thăng Long(VN), Trần Mạnh Hùng
Mai ThảoĐơn VN-4-1991-05282 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004836-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Anh Phụng-Mai Thảo
Triều ChâuĐơn VN-4-1991-05281 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004835-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Võ Xuân Quang
PhướcĐơn VN-4-1991-05280 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004834-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Võ Xuân Quang
Trương PhátĐơn VN-4-1991-05279 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004833-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Bông Hồng
NAATS GOLDEN ELEPHANTĐơn VN-4-1991-05268 · nộp 09/11/1991 · văn bằng 4-0004844-000
Chủ đơn: NAATS WORLOWIDE LIMITED
Nguyễn LợiĐơn VN-4-1991-05340 · nộp 06/11/1991 · văn bằng 4-0004882-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trương Diệu Trọng
BENSONSĐơn VN-4-1991-05246 · nộp 05/11/1991 · văn bằng 4-0004841-000
Chủ đơn: INTER POPULAR CO., LTD.
HACKSĐơn VN-4-1991-05244 · nộp 05/11/1991 · văn bằng 4-0004622-000
Chủ đơn: INTER POPULAR CO., LTD
Hồng KýĐơn VN-4-1991-05220 · nộp 02/11/1991 · văn bằng 4-0004806-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lương Hồng
Gia ĐịnhĐơn VN-4-1991-05213 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004789-000
Chủ đơn: Cơ Sở Gia Định
Cao Lợi LợiĐơn VN-4-1991-05207 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004786-000
Chủ đơn: Cơ sở Cao Lợi Lợi
Tân HưngĐơn VN-4-1991-05200 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004783-000
Chủ đơn: Ngô Thành Trung, Cơ sở Sản xuất Tân Hưng(VN), Ngô Thành Trung(VN)
Tạo ThànhĐơn VN-4-1991-05199 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004801-000
Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất Tạo Thành
Hùng Ký RĐơn VN-4-1991-05192 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004795-000
Chủ đơn: Cơ sở Hùng Ký
Đồng PhátĐơn VN-4-1991-05191 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004779-000
Chủ đơn: Cơ sở Động Phát(VN), Cơ Sở Văn Diên
Lương Phát ThànhĐơn VN-4-1991-05188 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004777-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Lương Phát Thành
Liên HươngĐơn VN-4-1991-05187 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004776-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Liên Hương
Quách Hiệp XươngĐơn VN-4-1991-05186 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004775-000
Chủ đơn: Cơ sở Quách Hiệp Xương
Hoà ThànhĐơn VN-4-1991-05185 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004774-000
Chủ đơn: Cơ sở Sản Xuất Hồng Phước
An ThànhĐơn VN-4-1991-05184 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004773-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trương Thị Minh Thu
Công Lập ThànhĐơn VN-4-1991-05181 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004770-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Công Lập Thành(VN), Doanh nghiệp tư nhân Công Lập Thành, Doanh nghiệp tư nhân Công Lập Thành(VN)
Thọ NguyênĐơn VN-4-1991-05177 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004767-000
Chủ đơn: Cơ sở Triệu Xuân Mười
Định ThànhĐơn VN-4-1991-05180 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004769-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Lâm Thị Hiên
ánh MaiĐơn VN-4-1991-05173 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004764-000
Chủ đơn: Cơ sở Võ Văn Mỹ
Tân HiệpĐơn VN-4-1991-05170 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004761-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Trung Hảo
Xuân MậuĐơn VN-4-1991-05167 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004758-000
Chủ đơn: Cơ sở Trương Dương
Trần ThuậnĐơn VN-4-1991-05166 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004757-000
Chủ đơn: Cơ sở Lý Thị Phượng
Hoà PhongĐơn VN-4-1991-05161 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004743-000
Chủ đơn: Cơ sở Tô Thị Phó
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.