DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.457/2.710

  1. Mẫu nhãn KARAKCO
    KARAKCO

    Đơn VN-4-2005-03297 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080350-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Huế

  2. Mẫu nhãn WELLCOME
    WELLCOME

    Đơn VN-4-2005-03287 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0091746-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  3. Mẫu nhãn NO FRILLS
    NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03276 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080107-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  4. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03262 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079099-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  5. Mẫu nhãn VĩNH HƯNG VH TRà XANH THANH NHIệT TRà XANH THƠM 1
    VĩNH HƯNG VH TRà XANH THANH NHIệT TRà XANH THƠM 1

    Đơn VN-4-2005-03247 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0078690-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vinh Hưng

  6. Mẫu nhãn COLD STORAGE THE FRESH FOOD PEOPLE
    COLD STORAGE THE FRESH FOOD PEOPLE

    Đơn VN-4-2005-03243 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079007-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  7. Mẫu nhãn Xuân Thu XT Cà phê
    Xuân Thu XT Cà phê

    Đơn VN-4-2005-03215 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0080479-000
    Chủ đơn: Cơ sở Xuân Thu

  8. Mẫu nhãn Hà NổI 1 PT CL
    Hà NổI 1 PT CL

    Đơn VN-4-2005-03210 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0098372-000
    Chủ đơn: Lò men Phú Trường

  9. Mẫu nhãn ZUC ZIC
    ZUC ZIC

    Đơn VN-4-2005-03195 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075454-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Lạc Tiên Sơn

  10. Mẫu nhãn GELLO
    GELLO

    Đơn VN-4-2005-03145 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0076915-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  11. Mẫu nhãn Hưng
    Hưng

    Đơn VN-4-2005-03130 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0076071-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng

  12. Mẫu nhãn SOHAFARM Gạo
    SOHAFARM Gạo

    Đơn VN-4-2005-03042 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0098849-000
    Chủ đơn: Nông Trường Sông Hậu Thành Phố Cần Thơ

  13. Mẫu nhãn Xuyến Vàng Hiệu
    Xuyến Vàng Hiệu

    Đơn VN-4-2005-03031 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0080349-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh An

  14. Mẫu nhãn MU 21
    MU 21

    Đơn VN-4-2005-03002 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0087182-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Bạch Long

  15. Mẫu nhãn ME 21
    ME 21

    Đơn VN-4-2005-03001 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0080287-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Bạch Long

  16. Mẫu nhãn CAXON
    CAXON

    Đơn VN-4-2005-02992 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0085782-000
    Chủ đơn: PT BINTANG TOEDJOE

  17. Mẫu nhãn PL
    PL

    Đơn VN-4-2005-02972 · nộp 23/03/2005 · văn bằng 4-0081650-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất bánh kẹo Phúc Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.