Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 569/628
- MAXISTAR
Đơn VN-4-2005-05400 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076433-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Việt Nam, Công ty TNHH Việt Tuấn(VN) - NV N V NIPVA PAINT
Đơn VN-4-2005-05391 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076699-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuận Anh - NIPVA
Đơn VN-4-2005-05390 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075898-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuận Anh - COLOUR EXPRESS
Đơn VN-4-2005-05353 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0085127-000
Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED - THANH TRANG
Đơn VN-4-2005-05264 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0084750-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Trang - AVANSE
Đơn VN-4-2005-05116 · nộp 05/05/2005 · văn bằng 4-0084686-000
Chủ đơn: Rohm and Haas Company - TIPA
Đơn VN-4-2005-05104 · nộp 05/05/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ Thịnh Phát - [da bao chi: đại bảo tất]
Đơn VN-4-2005-04979 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080194-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2005-04978 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080193-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - T
Đơn VN-4-2005-04977 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077612-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - T
Đơn VN-4-2005-04976 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077611-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - [da bao chi: đại bảo tất]
Đơn VN-4-2005-04975 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080338-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - TAIHO
Đơn VN-4-2005-04974 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080337-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - [da bao chi: đại bảo tất]
Đơn VN-4-2005-04973 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077610-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - [da bao: đại bảo]
Đơn VN-4-2005-04972 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077609-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD - [da bao: đại bảo]
Đơn VN-4-2005-04971 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077169-000
Chủ đơn: EASY JOY TRADING CO., LTD. - KARAS
Đơn VN-4-2005-04867 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0084737-000
Chủ đơn: Đặng Anh Tú - NISHU
Đơn VN-4-2005-04862 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0069980-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn NISHU Việt Nam(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn NISHU Việt Nam, Công ty TNHH N.I.S.H.U Việt Nam(VN) - HISAN
Đơn VN-4-2005-04861 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0082277-000
Chủ đơn: Đặng Anh Tú - DINO
Đơn VN-4-2005-04759 · nộp 26/04/2005
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - KROSWAL
Đơn VN-4-2005-04758 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076520-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - MIXBOT
Đơn VN-4-2005-04757 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076519-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - FINANA
Đơn VN-4-2005-04756 · nộp 26/04/2005
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - FIRSTBOO
Đơn VN-4-2005-04755 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076518-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - BOTWAL
Đơn VN-4-2005-04754 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076517-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - BOTGOOD
Đơn VN-4-2005-04753 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076516-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - PAKTO
Đơn VN-4-2005-04752 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076515-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - ONWALL
Đơn VN-4-2005-04751 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076514-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - VBOOM
Đơn VN-4-2005-04750 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076513-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd. - VHOUSE
Đơn VN-4-2005-04749 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076512-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.