DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 371/628

  1. RETOBE

    Đơn VN-4-2016-29534 · nộp 22/09/2016 · văn bằng 4-0311434-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn N.M.D Việt Nam

  2. NANOTREND

    Đơn VN-4-2016-29420 · nộp 22/09/2016 · văn bằng 4-0307974-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Hiển

  3. L.Co

    Đơn VN-4-2016-29408 · nộp 21/09/2016 · văn bằng 4-0307973-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LUCERO

  4. MIZONE

    Đơn VN-4-2016-29126 · nộp 20/09/2016 · văn bằng 4-0311355-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất phát triển Mizen

  5. USACOLOREU

    Đơn VN-4-2016-28934 · nộp 19/09/2016
    Chủ đơn: Trần Thị Hoa

  6. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-28933 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0326032-000
    Chủ đơn: Trần Thị Hoa

  7. PERFECT PROTECT PRODUCT 3P

    Đơn VN-4-2016-28926 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0310259-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Trường Hải

  8. ZIPTUGO - PAINT

    Đơn VN-4-2016-28857 · nộp 16/09/2016 · văn bằng 4-0318823-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn HERO AT

  9. BECHEM

    Đơn VN-4-2016-28792 · nộp 16/09/2016 · văn bằng 4-0331446-000
    Chủ đơn: Carl Bechem GmbH

  10. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-28791 · nộp 16/09/2016 · văn bằng 4-0314559-000
    Chủ đơn: Carl Bechem GmbH

  11. Berulub

    Đơn VN-4-2016-28790 · nộp 16/09/2016 · văn bằng 4-0314558-000
    Chủ đơn: Carl Bechem GmbH

  12. Beruforge

    Đơn VN-4-2016-28789 · nộp 16/09/2016 · văn bằng 4-0314545-000
    Chủ đơn: Carl Bechem GmbH

  13. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-28675 · nộp 15/09/2016 · văn bằng 4-0359813-000
    Chủ đơn: Apple Inc.

  14. MAXILITE AkzoNobel TOTAL

    Đơn VN-4-2016-28588 · nộp 14/09/2016 · văn bằng 4-0308230-000
    Chủ đơn: Akzo Nobel Coatings International B.V.

  15. MAXILITE AkzoNobel TOUGH

    Đơn VN-4-2016-28587 · nộp 14/09/2016 · văn bằng 4-0308278-000
    Chủ đơn: Akzo Nobel Coatings International B.V.

  16. MAXILITE AkzoNobel SMOOTH

    Đơn VN-4-2016-28586 · nộp 14/09/2016 · văn bằng 4-0308277-000
    Chủ đơn: Akzo Nobel Coatings International B.V.

  17. THOMAS

    Đơn VN-4-2016-28553 · nộp 14/09/2016 · văn bằng 4-0318913-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dầu khí Đại Việt

  18. OLIVER

    Đơn VN-4-2016-28552 · nộp 14/09/2016 · văn bằng 4-0318912-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dầu khí Đại Việt

  19. SHG

    Đơn VN-4-2016-28232 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0308047-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sơn Hương Giang

  20. SHILKALER

    Đơn VN-4-2016-28124 · nộp 12/09/2016 · văn bằng 4-0309047-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SHILKALER Việt Nam

  21. nper

    Đơn VN-4-2016-27971 · nộp 09/09/2016 · văn bằng 4-0324077-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ANPER Việt

  22. alps

    Đơn VN-4-2016-27829 · nộp 08/09/2016 · văn bằng 4-0308715-000
    Chủ đơn: ALPS COATING SDN. BHD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.