Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 986/1.847
Đom ĐómĐơn VN-4-2019-20316 · nộp 07/06/2019 · văn bằng 4-0406357-000
Chủ đơn: Mai Đình Độ
BẢO LÂMĐơn VN-4-2024-52620 · nộp 06/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư địa ốc Bảo Lâm
Bio ATDĐơn VN-4-2019-20281 · nộp 06/06/2019 · văn bằng 4-0396200-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và đầu tư nông nghiệp công nghệ cao Thần Nông
Xich LoĐơn VN-4-2019-20261 · nộp 06/06/2019 · văn bằng 4-0429557-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm xuất nhập khẩu Vạn Đức Tiền Giang
JELLY STRAWSĐơn VN-4-2019-20234 · nộp 06/06/2019
Chủ đơn: TSANG LIN INDUSTRIES CORPORATION
B M Bình Minh Nước Mắm Nguyên ChấtĐơn VN-4-2019-20212 · nộp 06/06/2019 · văn bằng 4-0396237-000
Chủ đơn: Hoàng Mai Anh
AstaShrimpĐơn VN-4-2019-20206 · nộp 06/06/2019 · văn bằng 4-0403876-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoa học và công nghệ CENINTEC
MIXIFOODĐơn VN-4-2019-20195 · nộp 06/06/2019 · văn bằng 4-0408451-000
Chủ đơn: Phùng Thanh Độ
HERBAL-FARMĐơn VN-4-2019-20042 · nộp 05/06/2019 · văn bằng 4-0392166-000
Chủ đơn: Võ Ngọc Trung
NamostĐơn VN-4-2019-20036 · nộp 05/06/2019 · văn bằng 4-0396239-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phạm Thu Phương
RedPineNeedle [da han min guo chi song you daehanmingug jeogsong-yu: dầu thông đỏ Hàn Quốc]Đơn VN-4-2019-20013 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Jung-Hwa Shin
SOLNARA Red Pine [SOLNARA jeogsong: thông đỏ]Đơn VN-4-2019-20012 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Jung-Hwa Shin
HUNG THƠMĐơn VN-4-2019-19950 · nộp 05/06/2019 · văn bằng 4-0395555-000
Chủ đơn: HTX nông nghiệp và dịch vụ Hùng Thơm Gia Lai
XUNOSAĐơn VN-4-2019-19943 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Xunosa
DONA Sữa nghệ Sức khỏe, dinh dưỡng và sắc đẹpĐơn VN-4-2019-19925 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Đào Nữ Sâm
Đào Nữ Sâm Kéo dài tuổi thanh xuân Gold Version 2Đơn VN-4-2019-19924 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Đào Nữ Sâm
HẢI SẢN HOÀNG GIAĐơn VN-4-2019-19898 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế hải sản Hoàng Gia
Hải Sản Hoàng Gia ROYAL SEAFOODĐơn VN-4-2019-19897 · nộp 05/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế hải sản Hoàng Gia
Almond KokaĐơn VN-4-2019-19854 · nộp 04/06/2019
Chủ đơn: EZAKI GLICO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Ezaki Glico Co., Ltd.)
Bò một nắng Phú YênĐơn VN-4-2019-19847 · nộp 04/06/2019 · văn bằng 4-0353605-000
Chủ đơn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Yên
TIGER SUGAR [hu: hổ; lao hu t'ang]Đơn VN-4-2019-19822 · nộp 04/06/2019 · văn bằng 4-0522823-000
Chủ đơn: Tigersugar International Enterprise Co., Ltd.
Phú VinhĐơn VN-4-2019-19820 · nộp 04/06/2019 · văn bằng 4-0391571-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phú Vinh
LAVANTEĐơn VN-4-2019-19803 · nộp 04/06/2019 · văn bằng 4-0402647-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
Minh AnhĐơn VN-4-2019-19741 · nộp 04/06/2019 · văn bằng 4-0397591-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ cao Minh Anh
ALOHAFOODĐơn VN-4-2019-19637 · nộp 03/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ giải trí ALOHA
Tramaca EST 2012Đơn VN-4-2019-19634 · nộp 03/06/2019 · văn bằng 4-0397859-000
Chủ đơn: Nguyễn Bá Vỹ
LAOGANMAĐơn VN-4-2019-19607 · nộp 03/06/2019
Chủ đơn: GUIYANG NANMING LAOGANMA SPECIAL FLAVOUR FOODSTUFFS CO., LTD.
FOMEAL CAREĐơn VN-4-2019-19587 · nộp 03/06/2019 · văn bằng 4-0424560-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học dinh dưỡng ORGALIFE
Trần Văn HuấnĐơn VN-4-2019-19539 · nộp 03/06/2019 · văn bằng 4-0393804-000
Chủ đơn: Trần Văn Huấn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.