DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 954/1.847

  1. Mẫu nhãn GV Green Vigor
    GV Green Vigor

    Đơn VN-4-2019-36525 · nộp 19/09/2019 · văn bằng 4-0531475-000
    Chủ đơn: Wan Tai Feng Food Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn [Bananamat: hương vị chuối; wooyou: sữa]
    [Bananamat: hương vị chuối; wooyou: sữa]

    Đơn VN-4-2019-36516 · nộp 19/09/2019 · văn bằng 4-0411526-000
    Chủ đơn: Binggrae Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn Phúc Oanh P O
    Phúc Oanh P O

    Đơn VN-4-2019-36492 · nộp 19/09/2019 · văn bằng 4-0407502-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phúc Oanh

  4. Mẫu nhãn freshgarden BAKERY
    freshgarden BAKERY

    Đơn VN-4-2019-36474 · nộp 19/09/2019 · văn bằng 4-0405369-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PHD

  5. Mẫu nhãn Freshgarden BAKERY
    Freshgarden BAKERY

    Đơn VN-4-2019-36473 · nộp 19/09/2019 · văn bằng 4-0409104-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PHD

  6. Mẫu nhãn Lệ Ngư
    Lệ Ngư

    Đơn VN-4-2019-36324 · nộp 18/09/2019 · văn bằng 4-0410806-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ViFon

  7. Mẫu nhãn GSV
    GSV

    Đơn VN-4-2019-36265 · nộp 18/09/2019 · văn bằng 4-0403169-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần GSV Việt Nam

  8. Mẫu nhãn H3QO
    H3QO

    Đơn VN-4-2019-36242 · nộp 18/09/2019 · văn bằng 4-0411053-000
    Chủ đơn: Đặng Thị Thu Thủy

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.