DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 896/1.847

  1. Mẫu nhãn HARUKO
    HARUKO

    Đơn VN-4-2020-08664 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0509001-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING

  2. Mẫu nhãn HABUKO
    HABUKO

    Đơn VN-4-2020-08663 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0467051-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING

  3. Mẫu nhãn Pomero
    Pomero

    Đơn VN-4-2020-08659 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0419668-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING

  4. Mẫu nhãn Pomero
    Pomero

    Đơn VN-4-2020-08658 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0409723-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING

  5. Mẫu nhãn Pomero
    Pomero

    Đơn VN-4-2020-08657 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0409722-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING

  6. Mẫu nhãn KANGA
    KANGA

    Đơn VN-4-2020-08653 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422537-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  7. Mẫu nhãn AUSUP
    AUSUP

    Đơn VN-4-2020-08652 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422538-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  8. Mẫu nhãn AUSTAR
    AUSTAR

    Đơn VN-4-2020-08651 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422539-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  9. Mẫu nhãn AUSNEXT
    AUSNEXT

    Đơn VN-4-2020-08650 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422540-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  10. Mẫu nhãn AUSMUM
    AUSMUM

    Đơn VN-4-2020-08649 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422541-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  11. Mẫu nhãn AUSOPEN
    AUSOPEN

    Đơn VN-4-2020-08648 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0425041-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  12. Mẫu nhãn AUSLIGHT
    AUSLIGHT

    Đơn VN-4-2020-08647 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422542-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  13. Mẫu nhãn AUSKEY
    AUSKEY

    Đơn VN-4-2020-08646 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422543-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  14. Mẫu nhãn AUSFLOW
    AUSFLOW

    Đơn VN-4-2020-08645 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422544-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  15. Mẫu nhãn AUSDAY
    AUSDAY

    Đơn VN-4-2020-08644 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0422545-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh

  16. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2020-08528 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0427604-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư AGRI-SE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.